Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.18.H25 | Ban Quản lý các khu công nghiệp | 1665/QĐ-BKHCN | 18/06/2018 |
000.00.18.H26 | Sở Xây dựng | 4235/QĐ-UBND | 19/08/2018 |
000.00.18.H27 | Thanh tra tỉnh | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
000.00.18.H28 | Ban Dân tộc tỉnh | 2738/QĐ_UBND | 01/10/2018 |
000.00.18.H29 | Sở Xây dựng | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
000.00.18.H30 | Ban Dân tộc tỉnh | 2240/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
000.00.18.H31 | Thanh tra tỉnh | 2713/QĐ-BQP | 08/07/2018 |
000.00.18.H32 | Sở Xây dựng | 1665/QĐ-BKHCN | 26/08/2018 |
000.00.18.H33 | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
000.00.18.H34 | Sở Ngoại vụ | 1665/QĐ-BKHCN | 17/06/2018 |
000.00.18.H35 | Thanh tra tỉnh | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
000.00.18.H37 | Thanh tra tỉnh | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
000.00.18.H38 | Thanh tra tỉnh | 4028/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
000.00.18.H39 | Thanh tra tỉnh | 1432/QĐ-BGTVT | 22/07/2020 |
000.00.18.H40 | Văn phòng UBND tỉnh | 2140/QĐ-UBND | 02/10/2016 |
000.00.18.H41 | UBND huyện Yên Thành tỉnh Nghệ An | 824/QĐ-UBND | 27/09/2018 |
000.00.18.H42 | Thanh tra tỉnh Ninh Bình | 617/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
000.00.18.H43 | Sở Y tế | 314/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
000.00.18.H44 | Sở Thông tin và Truyền thông | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
000.00.18.H45 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 760/QĐ-VPCP | 29/08/2018 |
000.00.18.H46 | Sở Ngoại vụ | 1432/QĐ-BGTVT | 22/07/2030 |
000.00.18.H47 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1227/QĐ-UBND | 28/12/2017 |
000.00.18.H49 | Sở Khoa học và Công nghệ | 1456/QĐ-NHNN | 16/10/2018 |
000.00.18.H50 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 2871/QĐ_UBND | 15/08/2018 |
000.00.18.H51 | Ban Dân tộc tỉnh Sóc Trăng | 1464/QĐ-UBND | 21/06/2018 |
000.00.18.H52 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 101/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
000.00.18.H53 | Thanh tra tỉnh | 1432/QĐ-BGTVT | 16/07/2018 |
000.00.18.H54 | Sở Xây dựng | 764/QĐ-BNV | 02/05/2018 |
000.00.18.H55 | Thanh tra Tỉnh | 15-QĐ/VPTW | 15/08/2017 |
000.00.18.H56 | Sở Y tế | 1456/QĐ-NHNN | 17/03/2021 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |