Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

TênVăn bản ban hànhNgày văn bản
000.00.16.H33 Sở Y tế 194/QĐ-UBND14/03/2019
000.00.16.H34 Sở Y tế 2180/QĐ-BTNMT05/07/2018
000.00.16.H35 Sở Giao thông Vận tải 1126/QĐ-UBND18/05/2020
000.00.16.H36 Ban Dân tộc 13/QĐ-UBND03/01/2018
000.00.16.H37 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 332/QĐ_UBND24/09/2018
000.00.16.H39 Sở Xây dựng 379/QĐ-UBND01/08/2017
000.00.16.H40 Sở Y tế 333/QĐ-UBND12/02/2019
000.00.16.H41 UBND huyện Thanh Chương tỉnh Nghệ An 760/QĐ-VPCP18/06/2018
000.00.16.H42 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình 365/QĐ-UBND10/06/2018
000.00.16.H43 Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch 101/QĐ-UBND29/08/2018
000.00.16.H44 Sở Tài chính 13/QĐ-UBND03/01/2018
000.00.16.H45 Sở Thông tin và Truyền thông 4028/QĐ-UBND13/09/2018
000.00.16.H46 Sở Y tế 890/QĐ-BKHĐT25/11/2018
000.00.16.H47 Sở Ngoại Vụ 333/QĐ-UBND12/02/2019
000.00.16.H49 Sở Giao thông –Vận tải 1050/STTTT_CNTT06/08/2018
000.00.16.H50 Thanh tra tỉnh 1097/QĐ-BHXH24/10/2017
000.00.16.H51 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Sóc Trăng 1227/QĐ-UBND15/06/2019
000.00.16.H52 Sở Tư pháp 4197/QĐ-UBND21/11/2017
000.00.16.H53 Sở Xây dựng 1184 /QĐ-UBND12/06/2018
000.00.16.H54 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 558/QĐ-UBND18/03/2020
000.00.16.H55 Sở Nông nghiệp và PTNT 237/QĐ-BTTTT20/02/2020
000.00.16.H56 Sở Kế hoạch và Đầu tư 1456/QĐ-NHNN16/07/2018
000.00.16.H57 Sở Văn hóa và Thể thao 2240/QĐ-UBND27/09/2017
000.00.16.H58 Sở Xây dựng 2236/BVHTTDL-VP10/06/2018
000.00.16.H59 Sở Giáo dục và Đào tạo 2309/QĐ-UBND12/08/2018
000.00.16.H60 Sở Y tế 3739/QĐ-UBND (03/11/2016), 4859/QĐ-UBND (23/11/2018)08/07/2018
000.00.16.H61 Sở Thông tin và Truyền thông 1030/QĐ_UBND26/06/2018
000.00.16.H62 Sở Xây dựng 999/QĐ-UBND13/05/2018
000.00.16.H63 Sở Thông tin và Truyền thông 2185/QĐ-UBND25/10/2017
000.00.16.I04 Trung tâm Phụ nữ và phát triển 3627/QĐ-UBND28/09/2017

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ