Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.15.H35 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.15.H37 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
000.00.15.H38 | Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch | 922/QĐ-ĐTHVN | 25/06/2018 |
000.00.15.H39 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 09/QĐ-HĐND | 17/03/2020 |
000.00.15.H40 | Sở Xây dựng | 617/QĐ-UBND | 27/05/2018 |
000.00.15.H41 | UBND huyện Tân Kỳ tỉnh Nghệ An | 1202/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
000.00.15.H42 | Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình | 705/QĐ-KTNN | 08/06/2020 |
000.00.15.H43 | Sở Tư pháp | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
000.00.15.H44 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2039/QĐ-UBND | 19/06/2018 |
000.00.15.H45 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 10/QĐ-TTCP | 16/01/2018 |
000.00.15.H46 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 2600/QĐ-BGDĐT | 15/07/2018 |
000.00.15.H47 | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội | 2236/BVHTTDL-VP | 27/05/2018 |
000.00.15.H49 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 760/QĐ-VPCP | 29/08/2018 |
000.00.15.H50 | Sở Ngoại vụ | Số: 1349/QĐ-VHL | 01/10/2018 |
000.00.15.H51 | Sở Y tế Sóc Trăng | 15-QĐ/VPTW | 26/07/2018 |
000.00.15.H52 | Sở Tài chính | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
000.00.15.H53 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 1220/QĐ-UBND | 15/08/2018 |
000.00.15.H54 | Sở Thông tin và Truyền thông | 2133/QĐ-UBND | 26/08/2018 |
000.00.15.H55 | Sở Thông tin và Truyền thông | 3739/QĐ-UBND (03/11/2016), 4859/QĐ-UBND (23/11/2018) | 25/11/2018 |
000.00.15.H56 | Sở Thông tin và Truyền thông | 326/QĐ-VPB8 | 24/10/2017 |
000.00.15.H57 | Sở Tư pháp | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
000.00.15.H58 | Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch | ||
000.00.15.H59 | Sở Tư pháp | 1866/QĐ-UBND | 14/06/2018 |
000.00.15.H60 | Sở Xây dựng | 1464/QĐ-UBND | 26/07/2018 |
000.00.15.H61 | Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
000.00.15.H62 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 1665/QĐ-BKHCN | 17/06/2018 |
000.00.15.H63 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
000.00.15.I04 | Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
000.00.15.K47 | HĐND huyện Núi Thành | 1358/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
000.00.15.K52 | Hội đồng nhân dân huyện Thuận Châu | 1302/QĐ-UBND | 21/05/2017 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |