Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

TênVăn bản ban hànhNgày văn bản
000.00.14.H39 Sở Tư pháp 2309/QĐ-UBND12/08/2018
000.00.14.H40 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 15-QĐ/VPTW05/07/2018
000.00.14.H41 UBND Huyện Quỳnh Lưu tỉnh Nghệ An 1302/QĐ-UBND21/05/2017
000.00.14.H42 Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình 2600/QĐ-BGDĐT27/05/2018
000.00.14.H43 Sở Tài nguyên và Môi trường 2713/QĐ-BQP08/07/2018
000.00.14.H44 Sở Nội vụ 1302/QĐ-UBND21/05/2017
000.00.14.H45 Sở Tài chính 194/QĐ-UBND24/01/2018
000.00.14.H46 Sở Khoa học và Công nghệ 1227/QĐ-UBND24/01/2018
000.00.14.H47 Sở Khoa học và Công nghệ 2309/QĐ-UBND12/08/2018
000.00.14.H50 Sở Công thương 3342/QĐ-BNN-VPCP22/08/2018
000.00.14.H51 Sở Xây dựng tỉnh Sóc Trăng 1077/QĐ_UBND29/07/2020
000.00.14.H52 Sở Tài nguyên và Môi trường 223/QĐ-UBND (09/03/2016), 10/QĐ-STTTT (23/01/2018)22/01/2018
000.00.14.H53 Sở Tư pháp 1530/QĐ-UBND23/11/2017
000.00.14.H54 Sở Tư pháp 927/QĐ-UBND16/07/2018
000.00.14.H55 Sở Giao thông Vận tải 1530/QĐ-UBND23/11/2017
000.00.14.H56 Sở Tư pháp 4028/QĐ-UBND19/09/2018
000.00.14.H57 Sở Thông tin và Truyền thông
000.00.14.H58 Sở Thông tin và Truyền thông 4197/QĐ-UBND21/11/2017
000.00.14.H59 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1050/STTTT_CNTT06/08/2018
000.00.14.H60 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1866/QĐ-UBND18/05/2020
000.00.14.H61 Sở Tư pháp 1227/QĐ-UBND15/06/2019
000.00.14.H62 Sở Tư pháp 1560/QĐ_UBND18/06/2018
000.00.14.H63 Sở Tài chính 379/QĐ-UBND01/08/2017
000.00.14.I04 Nhà xuất bản Phụ nữ 1113/QĐ-UBND03/06/2018
000.00.14.K47 HĐND huyện Nông Sơn 548-QĐ/TU17/01/2021
000.00.14.K52 Hội đồng nhân dân huyện Sốp Cộp 2583/QĐ-BKHCN16/09/2020
000.00.14.K56 HĐND huyện Hà Trung 333/QĐ-UBND12/02/2019
000.00.15.A07 Báo Đồng khởi 2180/QĐ-BTNMT26/09/2016
000.00.15.A22 Huyện ủy Xín Mần 1077/QĐ_UBND29/07/2020
000.00.15.A26 Đảng ủy Khối các trường Đại học - Cao đẳng Hà Nội 890/QĐ-BKHĐT18/06/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ