Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

TênVăn bản ban hànhNgày văn bản
000.00.14.H08 Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Định 1456/QĐ-NHNN16/07/2018
000.00.14.H09 Sở Tư pháp 2738/QĐ_UBND01/10/2018
000.00.14.H10 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1373/QĐ-BXD28/12/2017
000.00.14.H11 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1464/QĐ-UBND17/06/2018
000.00.14.H12 Sở Giáo dục và Đào tạo 905/QĐ-UBND11/07/2018
000.00.14.H13 Sở Tư pháp 4246/BCT-VP04/02/2018
000.00.14.H14 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1758/QĐ-UBND12/06/2018
000.00.14.H15 Sở Tài nguyên và Môi trường 3739/QĐ-UBND (03/11/2016), 4859/QĐ-UBND (23/11/2018)25/11/2018
000.00.14.H16 Sở Tư pháp 1432/QĐ-BGTVT06/08/2018
000.00.14.H17 Sở Tài nguyên và Môi trường 11240/BTC-THTK08/11/2019
000.00.14.H18 Sở Thông tin và Truyền thông 09/QĐ-HĐND17/03/2020
000.00.14.H19 Sở Xây dựng 1077/QĐ_UBND29/07/2020
000.00.14.H20 Sở Thông tin và Truyền thông 1227/QĐ-UBND15/06/2019
000.00.14.H21 Sở Tài nguyên và Môi trường
000.00.14.H22 Sở Tư pháp tỉnh Hà Giang 2140/QĐ-UBND02/10/2016
000.00.14.H23 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 3129/QĐ-UBND27/08/2018
000.00.14.H24 Sở Thông tin và Truyền thông 101/QĐ-UBND17/04/2018
000.00.14.H25 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1302/QĐ-UBND21/05/2017
000.00.14.H26 Sở Tài nguyên và Môi trường 13/QĐ-UBND03/01/2018
000.00.14.H27 Sở Giao thông vận tải 2803/QĐ-UBND27/09/2017
000.00.14.H28 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1097/QĐ-BHXH18/09/2018
000.00.14.H29 Sở Tài nguyên và Môi trường 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)29/07/2021
000.00.14.H30 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 15-QĐ/VPTW03/01/2018
000.00.14.H31 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
000.00.14.H32 Sở Tài nguyên và Môi trường 365/QĐ-UBND17/03/2021
000.00.14.H33 Sở Khoa học và Công nghệ 662/QĐ-UBND12/02/2018
000.00.14.H34 Sở Giáo dục và Đào tạo 617/QĐ-UBND13/09/2018
000.00.14.H35 Sở Lao động, Thương binh và Xã hội 2741/QĐ-UBND11/01/2020
000.00.14.H37 Sở Xây dựng 1358/QĐ-UBND18/06/2018
000.00.14.H38 Sở Thông tin và Truyền thông 1097/QĐ-BHXH18/09/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ