Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.13.H13 | Sở Thông tin và Truyền thông | 2738/QĐ_UBND | 06/02/2018 |
000.00.13.H14 | Sở Tư pháp | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
000.00.13.H15 | Sở Tài chính | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
000.00.13.H16 | Sở Thông tin và Truyền thông | 905/QĐ-UBND | 20/06/2017 |
000.00.13.H17 | Sở Tài chính | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.13.H18 | Sở Tư pháp | 890/QĐ-BKHĐT | 18/06/2018 |
000.00.13.H19 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 3342/QĐ-BNN-VPCP | 22/08/2018 |
000.00.13.H20 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
000.00.13.H21 | Sở Tài chính | 922/QĐ-ĐTHVN | 25/06/2018 |
000.00.13.H22 | Sở Tài chính tỉnh Hà Giang | 973-QĐ/TU | 13/07/2018 |
000.00.13.H23 | Sở Tư pháp | 4235/QĐ-UBND | 19/08/2018 |
000.00.13.H24 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 365/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
000.00.13.H25 | Sở Tư pháp | 1432/QĐ-BGTVT | 22/07/2020 |
000.00.13.H26 | Sở Tài chính | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
000.00.13.H27 | Sở Xây dựng | 1244/QĐ-UBND | 19/06/2018 |
000.00.13.H28 | Sở Khoa học và Công nghệ | 3739/QĐ-UBND (03/11/2016), 4859/QĐ-UBND (23/11/2018) | 25/11/2018 |
000.00.13.H29 | Sở Tài chính | 1665/QĐ-BKHCN | 17/06/2018 |
000.00.13.H30 | Sở Tư pháp | 1097/QĐ-BHXH | 29/01/2018 |
000.00.13.H31 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 922/QĐ-ĐTHVN | 06/08/2018 |
000.00.13.H32 | Sở Tài chính | 1097/QĐ-BHXH | 18/09/2018 |
000.00.13.H33 | Sở Du lịch | 2871/QĐ_UBND | 21/06/2018 |
000.00.13.H34 | Sở Khoa học và Công nghệ | 326/QĐ-VPB8 | 24/10/2017 |
000.00.13.H35 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 2600/QĐ-BGDĐT | 15/07/2018 |
000.00.13.H37 | Sở Giao thông Vận tải | 6542/QĐ-BCA | 21/10/2018 |
000.00.13.H38 | Sở Tư pháp | 1227/QĐ-UBND | 15/06/2019 |
000.00.13.H39 | Sở Thông tin và Truyền thông | 2039/QĐ_UBND | 19/06/2018 |
000.00.13.H40 | Sở Tư pháp | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
000.00.13.H41 | UBND huyện Quỳ Hợp tỉnh Nghệ An | 2738/QĐ-UBND | 01/10/2018 |
000.00.13.H42 | Sở Khoa học Công nghệ tỉnh Ninh Bình | 3739/QĐ-UBND (03/11/2016), 4859/QĐ-UBND (23/11/2018) | 20/06/2017 |
000.00.13.H43 | Sở Tài chính | 326/QĐ-VPB8 | 24/10/2017 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |