000.00.12.H21 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
000.00.12.H22 | Sở Lao động thương binh xã hội tỉnh Hà Giang | 1184 /QĐ-UBND | 16/01/2018 |
000.00.12.H23 | Sở Thông tin và Truyền thông | 2039/QĐ-UBND | 19/06/2018 |
000.00.12.H24 | Sở Tài chính | 973-QĐ/TU | 13/07/2018 |
000.00.12.H25 | Sở Thông tin và Truyền thông | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
000.00.12.H26 | Sở Quy hoạch và Kiến trúc | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
000.00.12.H27 | Sở Công thương | 4246/BCT-VP | 29/05/2018 |
000.00.12.H28 | Sở Giao thông - Vận tải | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
000.00.12.H29 | Sở Quy hoạch kiến trúc | 6542/QĐ-BCA | 01/07/2020 |
000.00.12.H30 | Sở Thông tin và Truyền thông | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
000.00.12.H31 | Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch | 2236/BVHTTDL-VP | 27/05/2018 |
000.00.12.H32 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
000.00.12.H33 | Sở Văn hóa và Thể thao | 2133/QĐ-UBND | 26/08/2018 |
000.00.12.H34 | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội | 1097/QĐ-BHXH | 18/09/2018 |
000.00.12.H35 | Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
000.00.12.H37 | Sở Công Thương | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.12.H38 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
000.00.12.H39 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 3982/QĐ-UBND | 26/12/2016 |
000.00.12.H40 | Sở Thông tin và Truyền thông | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
000.00.12.H41 | UBND huyện Quỳ Châu tỉnh Nghệ An | 1202/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
000.00.12.H42 | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Bình | 2871/QĐ_UBND | 24/07/2018 |
000.00.12.H43 | Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
000.00.12.H44 | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
000.00.12.H45 | Sở Nội vụ | 3739/QĐ-UBND (03/11/2016), 4859/QĐ-UBND (23/11/2018) | 25/11/2018 |
000.00.12.H46 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
000.00.12.H47 | Sở Giao thông vận tải | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
000.00.12.H49 | Đài Phát thanh và Truyền hình | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
000.00.12.H50 | Sở Nông nghiệp và PTNT | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
000.00.12.H51 | Sở Tài chính tỉnh Sóc Trăng | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
000.00.12.H52 | Sở Nội vụ | 3342/QĐ-BNN-VPCP | 22/08/2018 |