Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
773.79.12.G12 | KBNN Quận 4 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
773.79.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự Quận 4 | ||
774.79.12.G12 | KBNN Quận 5 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
774.79.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự Quận 5 | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
775.79.18.G12 | Chi cục thuế Quận 6 | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
776.79.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự Quận 8 | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
776.79.18.G12 | Chi cục thuế Quận 8 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
777.79.12.G12 | KBNN Quận Bình Tân | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
777.79.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự quận Bình Tân | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
784.79.12.G12 | KBNN Huyện Hóc Môn | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
786.79.12.G12 | KBNN Huyện Nhà Bè | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
786.79.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Nhà Bè | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
786.79.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Nhà Bè | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
787.79.12.G12 | KBNN Huyện Cần Giờ | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
794.80.12.G12 | KBNN Thành phố Tân An | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
794.80.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự thành phố Tân An | 1049/QĐ-UBND | 21/04/2020 |
795.80.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự thị xã Kiến Tường | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
797.80.12.G12 | KBNN Huyện Vĩnh Hưng | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
799.80.12.G12 | KBNN Huyện Tân Thạnh | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
800.80.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Thạnh Hóa | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
801.80.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Đức Huệ | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
802.80.12.G12 | KBNN Huyện Đức Hòa | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
802.80.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Đức Hòa | ||
803.80.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Bển Lức | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
804.80.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Thủ Thừa | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
806.80.12.G12 | KBNN Huyện Cần Đước | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
806.80.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Cần Đước | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
806.80.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Cần Đước | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
807.80.12.G12 | KBNN Huyện Cần Giuộc | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
808.80.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Châu Thành | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
