Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
886.89.12.G12 KBNN Huyện An Phú 314/QĐ-UBND04/02/2018
887.89.18.G12 Chi cục thuế Thị xã Tân Châu 567/QĐ-UBND01/07/2020
888.89.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Phú Tân 333/QĐ-UBND12/02/2019
889.89.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Châu Phú 11240/BTC-THTK16/09/2018
892.89.18.G12 Chi cục thuế Huyện Châu Thành 333/QĐ-UBND12/02/2019
893.89.18.G12 Chi cục thuế Huyện Chợ Mới 2803/QĐ-UBND27/09/2017
894.89.12.G12 KBNN Huyện Thoại Sơn 2182/QĐ-UBND17/10/2018
894.89.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Thoại Sơn 567/QĐ-UBND01/07/2020
899.91.12.G12 KBNN Thành phố Rạch Giá 1973/QĐ_UBND28/06/2018
899.91.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự thành phố Rạch Giá 1530/QĐ-UBND23/11/2017
899.91.18.G12 Chi cục thuế Thành phố Rạch Giá 1030/QĐ_UBND26/06/2018
902.91.12.G12 KBNN Huyện Kiên Lương 657/QĐ-UBND01/04/2018
904.91.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Tân Hiệp 567/QĐ-UBND01/07/2020
904.92.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Kiên Giang 927/QĐ-UBND16/07/2018
906.91.18.G12 Chi cục thuế Huyện Giồng Riềng 314/QĐ-UBND04/02/2018
907.91.18.G12 Chi cục thuế Huyện Gò Quao
908.91.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện An Biên 2803/QĐ-UBND27/09/2017
909.91.12.G12 KBNN Huyện An Minh 333/QĐ-UBND12/02/2019
910.91.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Vĩnh Thuận 4028/QĐ-UBND13/09/2018
911.91.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Phú Quốc 662/QĐ-UBND12/02/2018
911.91.18.G12 Chi cục thuế Huyện Phú Quốc 927/QĐ-UBND16/07/2018
914.91.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Giang Thành 321/QĐ-UBND20/03/2017
916.92.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự quận Ninh Kiều 662/QĐ-UBND12/02/2018
916.92.18.G12 Chi cục thuế Quận Ninh Kiều 558/QĐ-UBND18/03/2020
917.92.12.G12 KBNN Quận Õ Môn 332/QĐ_UBND24/09/2018
918.92.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự quận Bình Thuỷ 333/QĐ-UBND12/02/2019
925.92.12.G12 KBNN Huyện Cờ Đỏ 927/QĐ-UBND16/07/2018
927.92.12.G12 KBNN Huyện Thới Lai 4028/QĐ-UBND13/09/2018
930.93.12.G12 KBNN Thành phố Vị Thanh Quyết định số 714/QĐ-UBND22/07/2020
930.93.18.G12 Chi cục thuế Thành phố Vị Thanh 1244/QĐ-UBND11/07/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ