Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
735.75.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Vĩnh Cửu | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
735.75.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Vĩnh Cửu | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
736.75.12.G12 | KBNN Huyện Ðinh Quán | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
736.75.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Định Quán | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
737.75.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Trảng Bom | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
738.75.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Thống Nhất | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
739.75.12.G12 | KBNN Huyện Cẩm Mỹ | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
739.75.18.G12 | Chi cục thuế Huyện cẩm Mỹ | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
741.75.12.G12 | KBNN Huyện Xuân Lộc | ||
742.75.12.G12 | KBNN Huyện Nhơn Trạch | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
747.77.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự thành phố Vũng Tàu | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
750.77.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Châu Đức | ||
752.77.12.G12 | KBNN Huyện Long Điền | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
752.77.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Long Điền | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
754/77.18 G12 | Chi cục thuế Huyện Tân Thành | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
761.79.12.G12 | KBNN Quận 12 | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
762.79.12.G12 | KBNN Quận Thủ Ðức | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
762.79.18.G12 | Chi cục thuế Quận Thủ Đức | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
763.79.12.G12 | KBNN Quận 9 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
763.79.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự Quận 9 | 3627/QĐ-UBND | 28/09/2017 |
765.79.12.G12 | KBNN Quận Bình Thạnh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
765.79.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự quận Bình Thạnh | ||
765.79.18.G12 | Chi cục thuế Quận Bình Thạnh | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
767.79.12.G12 | KBNN Quận Tân Phú | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
769.79,18.G12 | Chi cục thuế Quận 2 | ||
769.79.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự Quận 2 | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
770.79.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự Quận 3 | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
771.79.12.G12 | KBNN Quận 10 | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
771.79.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự Quận 10 | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
772.79.18.G12 | Chi cục thuế Quận 11 | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
