Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.11.H02 | Sở Giao thông vận tải | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
000.00.11.H03 | Sở Công thương | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
000.00.11.H04 | Sở Công Thương | 326/QĐ-VPB8 | 18/09/2018 |
000.00.11.H05 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 1373/QĐ-BXD | 28/12/2017 |
000.00.11.H06 | Ban QL các khu công nghiệp | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
000.00.11.H07 | Sở Tài chính | 4235/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
000.00.11.H08 | Sở Tài chính tỉnh Bình Định | 999/QĐ-UBND | 13/05/2018 |
000.00.11.H09 | Sở Tài chính | 3342/QĐ-BNN-VPCP | 22/08/2018 |
000.00.11.H10 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
000.00.11.H11 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 326/QĐ-VPB8 | 24/10/2017 |
000.00.11.H12 | Sở Lao động – Thương binh và Xã hội | 1665/QĐ-BKHCN | 17/06/2018 |
000.00.11.H13 | Sở Tài chính | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
000.00.11.H14 | Sở Xây dựng | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
000.00.11.H15 | Sở Nội vụ | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
000.00.11.H16 | Sở Tài chính | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
000.00.11.H17 | Sở Nội vụ | 705/QĐ-KTNN | 08/06/2020 |
000.00.11.H18 | Sở Tài nguyên Môi trường | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
000.00.11.H19 | Sở Giao thông Vận tải | Số: 1349/QĐ-VHL | 26/07/2018 |
000.00.11.H20 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 09/QĐ-HĐND | 17/03/2020 |
000.00.11.H21 | Sở Nội vụ | Số: 1349/QĐ-VHL | 12/08/2018 |
000.00.11.H22 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Hà Giang | 6542/QĐ-BCA | 21/10/2018 |
000.00.11.H23 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 3739/QĐ-UBND (03/11/2016), 4859/QĐ-UBND (23/11/2018) | 25/11/2018 |
000.00.11.H24 | Sở Du lịch | 2713/QĐ-BQP | 08/07/2018 |
000.00.11.H25 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 3342/QĐ-BNN-VPCP | 22/08/2018 |
000.00.11.H26 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 4235/QĐ-UBND | 26/06/2018 |
000.00.11.H27 | Sở Ngoại Vụ | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
000.00.11.H28 | Sở Công thương | 2600/QĐ-BGDĐT | 15/07/2018 |
000.00.11.H29 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1665/QĐ-BKHCN | 20/03/2017 |
000.00.11.H30 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
000.00.11.H31 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 2236/BVHTTDL-VP | 27/05/2018 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |