Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.10.H13 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 194/QĐ-UBND | 24/01/2018 |
000.00.10.H14 | Sở Kế hoạch và đầu tư | 1725/QĐ-BNG | 20/06/2018 |
000.00.10.H15 | Sở Ngoại vụ | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
000.00.10.H16 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1184 /QĐ-UBND | 12/06/2018 |
000.00.10.H17 | Sở Ngoại vụ | 617/QĐ-UBND | 14/03/2019 |
000.00.10.H18 | Sở Nông nghiệp phát triển và Nông thôn | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
000.00.10.H19 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1974/QĐ-UBND | 05/05/2020 |
000.00.10.H20 | Sở Nội vụ | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
000.00.10.H21 | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
000.00.10.H22 | Sở Công thương tỉnh Hà Giang | 662/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
000.00.10.H23 | Sở Tài chính | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
000.00.10.H24 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 379/QĐ-UBND | 26/02/2017 |
000.00.10.H25 | Sở Tài chính | 3342/QĐ-BNN-VPCP | 22/08/2018 |
000.00.10.H26 | Sở Nội vụ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
000.00.10.H27 | Sở Nội vụ | 3342/QĐ-BNN-VPCP | 22/08/2018 |
000.00.10.H28 | Sở Nội vụ | 332/QĐ_UBND | 01/08/2017 |
000.00.10.H29 | Sở Nội vụ | 905/QĐ-UBND | 20/06/2017 |
000.00.10.H30 | Sở Tài chính | 3982/QĐ-UBND | 26/12/2016 |
000.00.10.H31 | Sở Y tế | 3627/QĐ-UBND | 06/08/2018 |
000.00.10.H32 | Sở Ngoại vụ | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
000.00.10.H33 | Sở Thông tin và Truyền thông | 905/QĐ-UBND | 20/06/2017 |
000.00.10.H34 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 617/QĐ-UBND | 14/03/2019 |
000.00.10.H35 | Sở Y tế | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
000.00.10.H37 | Sở Y tế | 760/QĐ-VPCP | 29/08/2018 |
000.00.10.H38 | Sở Ngoại vụ | 2871/QĐ_UBND | 26/07/2018 |
000.00.10.H39 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1050/STTTT_CNTT | 26/09/2016 |
000.00.10.H40 | Sở Tài chính | 662/QĐ-UBND | 20/02/2020 |
000.00.10.H41 | UBND huyện Nghĩa Đàn tỉnh Nghệ An | 1227/QĐ-UBND | 15/06/2019 |
000.00.10.H42 | Sở Công thương tỉnh Ninh Bình | 1126/QĐ-UBND | 18/09/2018 |
000.00.10.H43 | Sở Khoa học và Công nghệ | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |