Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

TênVăn bản ban hànhNgày văn bản
000.00.09.H26 Sở Ngoại vụ 705/QĐ-KTNN08/06/2020
000.00.09.H27 Sở Tư pháp 4235/QĐ-UBND19/08/2018
000.00.09.H28 Sở Tư pháp 321/QĐ-UBND20/03/2017
000.00.09.H29 Sở Ngoại vụ 1437/QĐ-LĐTBXH16/10/2018
000.00.09.H30 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1464/QĐ-UBND21/06/2018
000.00.09.H31 Sở Xây dựng 314/QĐ-UBND04/02/2018
000.00.09.H32 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 237/QĐ-BTTTT20/02/2020
000.00.09.H33 Sở Tài nguyên và Môi trường 333/QĐ-UBND14/06/2018
000.00.09.H34 Sở Xây dựng QĐ 3910/QĐ-HVCTQG06/02/2018
000.00.09.H35 Sở Công thương 1530/QĐ-UBND23/11/2017
000.00.09.H37 Sở Giáo dục và Đào tạo 1313/QĐ-UBND11/07/2018
000.00.09.H38 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1821/QĐ-UBND15/08/2017
000.00.09.H39 Sở Nội vụ 3342/QĐ-BNN-VPCP22/08/2018
000.00.09.H40 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 2236/BVHTTDL-VP16/07/2018
000.00.09.H41 UBND huyện Nghi Lộc tỉnh Nghệ An 3206/QĐ-UBND28/11/2016
000.00.09.H42 Sở Tư pháp tỉnh Ninh Bình 314/QĐ-UBND15/07/2018
000.00.09.H43 Sở Giao thông Vận tải 321/QĐ-UBND20/03/2017
000.00.09.H44 Sở Giao thông vận tải 1358/QĐ-UBND29/01/2018
000.00.09.H45 Sở Khoa học và Công nghệ 332/QĐ_UBND18/09/2018
000.00.09.H46 Sở Xây dựng 3342/QĐ-BNN-VPCP22/08/2018
000.00.09.H47 Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Nam 1358/QĐ-UBND18/06/2018
000.00.09.H49 Ban Quản lý khu Kinh tế 905/QĐ-UBND20/06/2017
000.00.09.H50 Sở Khoa học và Công nghệ 2741/QĐ-UBND11/01/2020
000.00.09.H51 Sở Công thương tỉnh Sóc Trăng 333/QĐ-UBND12/02/2019
000.00.09.H52 Sở Khoa học và Công nghệ 3627/QĐ-UBND28/09/2017
000.00.09.H53 Sở Nội vụ 657/QĐ-UBND01/04/2018
000.00.09.H54 Sở Lao động Thương binh và Xã hội 3982/QĐ-UBND26/12/2016
000.00.09.H55 Sở Lao động, Thương binh và Xã hội 3487/QĐ-UBND28/11/2017
000.00.09.H56 Sở Nội Vụ 2803/QĐ-UBND27/09/2017
000.00.09.H57 Sở Ngoại vụ 890/QĐ-BKHĐT18/06/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ