Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

TênVăn bản ban hànhNgày văn bản
000.00.08.H42 Sở Văn hóa Thể thao tỉnh Ninh Bình 1126/QĐ-UBND18/05/2020
000.00.08.H43 Đài Phát thanh và Truyền hình 2133/QĐ-UBND15/07/2018
000.00.08.H44 Sở Giáo dục và Đào tạo 1113/QĐ-UBND03/06/2018
000.00.08.H45 Sở Kế hoạch và Đầu tư 15-QĐ/VPTW29/01/2018
000.00.08.H46 Sở Giao thông vận tải 1821/QĐ-UBND26/07/2018
000.00.08.H47 Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 4235/QĐ-UBND24/09/2018
000.00.08.H48 Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi 2600/QĐ-BGDĐT15/07/2018
000.00.08.H49 Ban Quản lý vườn quốc gia Bái Tử Long 1725/QĐ-BNG20/06/2018
000.00.08.H50 Sở Kế hoạch và Đầu tư 1973/QĐ-UBND18/05/2020
000.00.08.H51 Sở Nội vụ tỉnh Sóc Trăng 1787/QĐ-TU08/11/2019
000.00.08.H52 Sở Kế hoạch và Đầu tư 3898/VKSTC-C226/09/2016
000.00.08.H53 Sở Ngoại vụ 326/QĐ-VPB827/05/2018
000.00.08.H54 Sở Khoa học và Công nghệ 922/QĐ-ĐTHVN25/06/2018
000.00.08.H55 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
000.00.08.H56 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 365/QĐ-UBND17/03/2021
000.00.08.H57 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Quyết định số 714/QĐ-UBND27/07/2020
000.00.08.H58 Sở Nội vụ 1077/QĐ_UBND29/07/2020
000.00.08.H59 Sở Kế hoạch và Đầu tư 4235/QĐ-UBND19/08/2018
000.00.08.H60 Sở Nội vụ 332/QĐ_UBND24/09/2018
000.00.08.H61 Sở Giáo dục và Đào tạo 1202/QĐ-UBND30/07/2018
000.00.08.H62 Sở Ngoại vụ 2309/QĐ-UBND28/11/2017
000.00.08.H63 Sở Kế hoạch và Đầu tư 2236/BVHTTDL-VP27/05/2018
000.00.08.I04 Ban Chính sách - Luật pháp 314/QĐ-UBND04/02/2018
000.00.08.K06 HĐND Xuyên mộc 1202/QĐ-UBND22/08/2018
000.00.08.K07 Hội đồng Nhân dân huyện Giồng Trôm 365/QĐ-UBND17/03/2021
000.00.08.K09 HĐND Dầu Tiếng 662/QĐ-UBND08/07/2018
000.00.08.K35 Hội đồng Nhân dân huyện Than Uyên 973-QĐ/TU13/07/2018
000.00.08.K45 Hội đồng nhân dân huyện Phú Hòa 15-QĐ/VPTW29/01/2018
000.00.08.K47 HĐND huyện Đại Lộc 764/QĐ-BNV02/05/2018
000.00.08.K52 Hội đồng nhân dân huyện Mai Sơn 1030/QĐ_UBND26/06/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ