Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

TênVăn bản ban hànhNgày văn bản
000.00.06.H49 Ban Quản lý điều hành dự án xây dựng Chính quyền điện tử 2600/QĐ-BGDĐT15/07/2018
000.00.06.H50 Sở Nội vụ 705/QĐ-KTNN08/06/2020
000.00.06.H51 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sóc Trăng 1358/QĐ-UBND18/06/2018
000.00.06.H52 Sở Giáo dục và Đào tạo 15-QĐ/VPTW29/01/2018
000.00.06.H53 Sở Khoa học và Công nghệ 3739/QĐ-UBND (03/11/2016), 4859/QĐ-UBND (23/11/2018)27/10/2019
000.00.06.H54 Sở Giao thông Vận tải 1126/QĐ-UBND18/05/2020
000.00.06.H55 Sở Kế hoạch và Đầu tư 1821/QĐ-UBND15/08/2017
000.00.06.H56 Sở Giao thông Vận tải 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018)09/12/2018
000.00.06.H57 Sở Kế hoạch và Đầu tư 3982/QĐ-UBND26/12/2016
000.00.06.H58 Sở Khoa học và Công nghệ 1432/QĐ-BGTVT27/10/2019
000.00.06.H59 Sở Tài chính 1974/QĐ-UBND17/04/2018
000.00.06.H60 Sở Lao động, Thương binh và Xã hội 10/QĐ-TTCP16/01/2018
000.00.06.H61 Sở Giao thông và Vận tải 760/QĐ-VPCP20/02/2020
000.00.06.H62 Sở Khoa học và Công nghệ 1758/QĐ-UBND26/07/2020
000.00.06.H63 Sở Giáo dục và Đào tạo 2871/QĐ_UBND26/07/2018
000.00.06.I04 Ban Gia đình - Xã hội 1758/QĐ-UBND26/07/2020
000.00.06.K06 HĐND Long Điền 1097/QĐ-BHXH18/09/2018
000.00.06.K07 Hội đồng Nhân dân huyện Chợ Lách 3342/QĐ-BNN-VPCP22/08/2018
000.00.06.K09 HĐND Thuận An 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
000.00.06.K15 Ban Pháp chế 326/QĐ-VPB824/10/2017
000.00.06.K35 Hội đồng Nhân dân huyện Tam Đường 09/QĐ-HĐND17/03/2020
000.00.06.K45 Hội đồng nhân dân huyện Sơn Hòa QĐ 3910/QĐ-HVCTQG06/02/2018
000.00.06.K47 Văn phòng HĐND tỉnh 1030/QĐ_UBND25/06/2020
000.00.06.K52 Hội đồng nhân dân Thành phố Sơn La 11240/BTC-THTK16/09/2018
000.00.06.K54 Hội đồng nhân dân huyện Hưng Hà 3627/QĐ-UBND24/09/2018
000.00.07.A18 Đảng uỷ khối Cơ quan và Doanh nghiệp tỉnh 548-QĐ/TU17/01/2021
000.00.07.A22 Huyện ủy Mèo Vạc 10/QĐ-TTCP16/01/2018
000.00.07.A26 ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố Hà Nội 1456/QĐ-NHNN03/01/2018
000.00.07.A38 Báo Lào Cai 922/QĐ-ĐTHVN25/06/2018
000.00.07.A45 Đảnh ủy Khối các cơ quan tỉnh 1758/QĐ-UBND26/07/2020

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ