Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.05.H41 | UBND huyện Đô Lương tỉnh Nghệ An | 3739/QĐ-UBND (03/11/2016), 4859/QĐ-UBND (23/11/2018) | 18/06/2018 |
000.00.05.H42 | Sở Thông tin Truyền thôngtỉnh Ninh Bình | 105/QĐ-UBND | 14/01/2021 |
000.00.05.H43 | Ban Dân tộc | 927/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
000.00.05.H44 | ĐH Hùng Vương | 4197/QĐ-UBND | 19/09/2018 |
000.00.05.H45 | Sở Công Thương | 302/QĐ-UBND | 19/01/2018 |
000.00.05.H46 | Sở Tài chính | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
000.00.05.H47 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh | 1725/QĐ-BNG | 20/06/2018 |
000.00.05.H48 | Ban Dân tộc | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
000.00.05.H49 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông | 1437/QĐ-LĐTBXH | 16/10/2018 |
000.00.05.H50 | Sở Lao động Thương binh và Xã hội | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.05.H51 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng | 1530/QĐ-UBND | 26/07/2018 |
000.00.05.H52 | Sở Công thương | 3898/VKSTC-C2 | 26/09/2016 |
000.00.05.H53 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
000.00.05.H54 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
000.00.05.H55 | Sở Tài Nguyên và Môi trường | 2039/QĐ-UBND | 19/06/2018 |
000.00.05.H56 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 302/QĐ-UBND | 19/01/2018 |
000.00.05.H57 | Sở Giao thông Vận tải | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
000.00.05.H58 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 1665/QĐ-BKHCN | 17/06/2018 |
000.00.05.H59 | Sở Xây dựng | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
000.00.05.H60 | Sở Khoa học và Công nghệ | 1184 /QĐ-UBND | 12/06/2018 |
000.00.05.H61 | Sở Công thương | 3342/QĐ-BNN-VPCP | 22/08/2018 |
000.00.05.H62 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 194/QĐ-UBND | 24/01/2018 |
000.00.05.H63 | Sở Công thương | 4028/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
000.00.05.I04 | Ban Hỗ trợ Phụ nữ phát triển kinh tế | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
000.00.05.I55 | Hội Phụ nữ | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
000.00.05.K06 | HĐND Châu Đức | 379/QĐ-UBND | 26/02/2017 |
000.00.05.K07 | Hội đồng Nhân dân huyện Châu Thành | 824/QĐ-UBND | 27/09/2018 |
000.00.05.K09 | HĐND Tân Uyên | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
000.00.05.K14 | Ban dân tộc | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
000.00.05.K15 | Ban Dân tộc | 237/QĐ-BTTTT | 20/02/2020 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |