Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

TênVăn bản ban hànhNgày văn bản
000.00.05.H10 Sở Kế hoạch và Đầu tư 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018)26/09/2016
000.00.05.H11 Sở Kế hoạch và Đầu tư 101/QĐ-UBND14/06/2018
000.00.05.H12 Sở Công Thương 332/QĐ_UBND24/09/2018
000.00.05.H13 Sở Kế hoạch và Đầu tư 6542/QĐ-BCA21/10/2018
000.00.05.H14 Đài phát thành và truyền hình tỉnh 4028/QĐ-UBND13/09/2018
000.00.05.H15 Sở Giáo dục và Đào tạo 3627/QĐ-UBND15/07/2018
000.00.05.H16 Sở Kế hoạch và Đầu tư 3129/QĐ-UBND04/02/2018
000.00.05.H17 Sở Giáo dục và Đào tạo 1437/QĐ-LĐTBXH16/10/2018
000.00.05.H18 Sở Khoa học và Công nghệ 332/QĐ_UBND24/09/2018
000.00.05.H19 Sở Khoa học và Công nghệ 314/QĐ-UBND21/11/2017
000.00.05.H20 Sở Giao thông Vận tải 567/QĐ-UBND01/07/2020
000.00.05.H21 Sở Công thương 1202/QĐ-UBND27/10/2019
000.00.05.H22 Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hà Giang 223/QĐ-UBND (09/03/2016), 10/QĐ-STTTT (23/01/2018)15/08/2017
000.00.05.H23 Sở Kế hoạch và Đầu tư 10/QĐ-TTCP16/01/2018
000.00.05.H24 Sở Kế hoạch và Đầu tư 927/QĐ-UBND19/08/2018
000.00.05.H25 Sở Kế hoạch và Đầu tư 2240/QĐ-UBND27/09/2017
000.00.05.H26 Sở Giao thông vận tải 1113/QĐ-UBND03/06/2018
000.00.05.H27 Sở Tài nguyên và Môi trường 3627/QĐ-UBND28/09/2017
000.00.05.H28 Sở Tài nguyên và Môi trường 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
000.00.05.H29 Sở Giao thông vận tải 15-QĐ/VPTW29/01/2018
000.00.05.H30 Sở Kế hoạch và Đầu tư 4197/QĐ-UBND21/11/2017
000.00.05.H31 Sở Nội vụ 1866/QĐ-UBND14/06/2018
000.00.05.H32 Sở Giáo dục và Đào tạo 1050/STTTT_CNTT06/08/2018
000.00.05.H33 Sở Công Thương 321/QĐ-UBND20/03/2017
000.00.05.H34 Sở Kế hoạch và Đầu tư 4246/BCT-VP29/05/2018
000.00.05.H35 Sở Tài chính 1530/QĐ-UBND23/11/2017
000.00.05.H37 Sở Tài chính 333/QĐ-UBND12/02/2019
000.00.05.H38 Sở Kế hoạch và Đầu tư 326/QĐ-VPB824/10/2017
000.00.05.H39 Sở Kế hoạch và Đầu tư 2871/QĐ_UBND26/07/2018
000.00.05.H40 Sở Kế hoạch và Đầu tư 922/QĐ-ĐTHVN25/06/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ