Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.96.G19 | NHNN CN tỉnh Bạc Liêu | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
000.00.96.G24 | Bảo hiểm Xã hội tỉnh Bạc Liêu | 922/QĐ-ĐTHVN | 25/06/2018 |
000.00.96.H32 | Liên đoàn Lao động tỉnh Khánh Hòa | 2600/QĐ-BGDĐT | 15/07/2018 |
000.00.96.H55 | UBND huyện Phú Lương | 237/QĐ-BTTTT | 20/02/2020 |
000.00.97.A55 | Huyện ủy Đại Từ | 1866/QĐ-UBND | 14/06/2018 |
000.00.97.G10 | Trường Trung cấp Lâm nghiệp Tây Nguyên | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.97.G16 | Công ty cổ phần Thể dục Thể Thao Việt Nam | 2236/BVHTTDL-VP | 27/05/2018 |
000.00.97.G18 | Tạp chi Y học thực hành | 194/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
000.00.97.G19 | NHNN CN tỉnh Cà Mau | 838/QĐ-UBND-HC | 24/07/2018 |
000.00.97.G24 | Bảo hiểm Xã hội tỉnh Cà Mau | 922/QĐ-ĐTHVN | 25/06/2018 |
000.00.97.H32 | Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tỉnh Khánh Hòa | 2140/QĐ-UBND | 02/10/2016 |
000.00.97.H55 | UBND huyện Đại Từ | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
000.00.98.A55 | Huyện ủy Võ Nhai | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
000.00.98.G10 | Trường Trung cấp Thủy sản | 617/QĐ-UBND | 25/11/2018 |
000.00.98.G16 | Công ty cổ phần Phát hành sách Nghệ An | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
000.00.98.G19 | Trường Đại học Ngân hàng thành phố Hồ Chí Minh | 1273/QĐ_UBND | 17/04/2018 |
000.00.98.H55 | UBND huyện Võ Nhai | 1456/QĐ-NHNN | 16/07/2018 |
000.00.99.A55 | Huyện ủy Định Hóa | 558/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
000.00.99.G10 | Trường Trung cấp Công nghệ Lương thực Thực phẩm | 1097/QĐ-BHXH | 18/09/2018 |
000.00.99.G16 | Công ty cổ phần Du lịch dịch vụ dầu khí Việt Nam | 999/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
000.00.99.H21 | Điện lực Gia Lai | 1097/QĐ-BHXH | 23/11/2017 |
000.00.99.H41 | Trường Chính trị Nghệ An | 1866/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
000.00.99.H55 | UBND huyện Định Hóa | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
000.01.01.K58 | Hội đồng nhân dân huyện Cái Bè | 3487/QĐ-UBND | 28/01/2017 |
000.02.01.K58 | Hội đồng nhân dân huyện Cai Lậy | 1456/QĐ-NHNN | 16/07/2018 |
000.03.01.K58 | Hội đồng nhân dân huyện Tân Phước | 2738/QĐ_UBND | 25/06/2018 |
000.04.01.K58 | Hội đồng nhân dân huyện Châu Thành | 223/QĐ-UBND (09/03/2016), 10/QĐ-STTTT (23/01/2018) | 22/01/2018 |
000.05.01.K58 | Hội đồng nhân dân huyện Chợ Gạo | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
000.06.01.K58 | Hội đồng nhân dân huyện Gò Công Tây | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.07.01.K58 | Hội đồng nhân dân huyện Gò Công Đông | 1530/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |