Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.75.G03 | Trường Dự bị Đại học Dân tộc Trung ương | 1097/QĐ-BHXH | 12/02/2018 |
000.00.75.G10 | Trường Cao đẳng công nghệ kinh tế và Thủy lợi miền Trung | 223/QĐ-UBND (09/03/2016), 10/QĐ-STTTT (23/01/2018) | 22/01/2018 |
000.00.75.G11 | Binh đoàn 15 | 1456/QĐ-NHNN | 22/08/2018 |
000.00.75.G16 | Nhà hát Chèo Việt Nam | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
000.00.75.G18 | Trường Đại học Dược Hà Nội | 1050/STTTT_CNTT | 06/08/2018 |
000.00.75.G19 | NHNN CN tỉnh Gia Lai | 3739/QĐ-UBND (03/11/2016), 4859/QĐ-UBND (23/11/2018) | 25/11/2018 |
000.00.75.G24 | Bảo hiểm Xã hội Tỉnh Gia Lai | 101/QĐ-UBND | 17/04/2018 |
000.00.75.G31 | Ban Quản lý dự án xây dựng Trường Đại học KHCN Hà Nội (PMU) | 3898/VKSTC-C2 | 26/09/2016 |
000.00.75.H19 | Hội Nhà báo tỉnh Đồng Nai | 1974/QĐ-UBND | 05/05/2020 |
000.00.75.H26 | UBND huyện Thường Tín | 2366/QĐ-UBND | 19/09/2018 |
000.00.75.H32 | Cục Thuế tỉnh Khánh Hòa | 760/QĐ-VPCP | 29/08/2018 |
000.00.75.H34 | Hội Sinh vật cảnh | 223/QĐ-UBND (09/03/2016), 10/QĐ-STTTT (23/01/2018) | 22/01/2018 |
000.00.75.H38 | Cục Thuế tỉnh | 2180/QĐ-BTNMT | 26/09/2016 |
000.00.75.H45 | Bưu điện tỉnh | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.76.E01 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
000.00.76.G01 | Cục Hậu cần | 1184 /QĐ-UBND | 12/06/2018 |
000.00.76.G03 | Trường Dự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn | 2240/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
000.00.76.G10 | Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế Bảo Lộc | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.76.G11 | Binh đoàn 16 | 1437/QĐ-LĐTBXH | 26/06/2018 |
000.00.76.G16 | Nhà hát Tuồng Việt Nam | 3898/VKSTC-C2 | 26/09/2016 |
000.00.76.G18 | Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng | 1432/QĐ-BGTVT | 22/07/2020 |
000.00.76.G19 | NHNN CN tỉnh Đăk Lăk | 1437/QĐ-LĐTBXH | 16/10/2018 |
000.00.76.G24 | Bảo hiểm Xã hội Tỉnh Đắk Lắk | 3129/QĐ-UBND | 27/08/2018 |
000.00.76.G31 | Văn phòng Chương trình KHCN vũ trụ 2016 - 2020 | 379/QĐ-UBND | 26/02/2017 |
000.00.76.H19 | Ban Đại diện Hội Người cao tuổi tỉnh Đồng Nai | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
000.00.76.H26 | UBND huyện Ứng Hòa | 223/QĐ-UBND (09/03/2016), 10/QĐ-STTTT (23/01/2018) | 04/02/2018 |
000.00.76.H32 | Kho bạc nhà nước tỉnh Khánh Hòa | 1227/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
000.00.76.H34 | Hội Khoa học kỹ thuật cầu đường | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
000.00.76.H38 | Kho Bạc nhà nước tỉnh | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
000.00.76.H45 | VNPT Phú Yên | 1725/QĐ-BNG | 22/08/2018 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |