Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
000.00.59.G07 Trung tâm Lao động ngoài nước 2039/QĐ_UBND19/06/2018
000.00.59.G10 Viện Quy hoạch Thủy lợi 2039/QĐ_UBND19/06/2018
000.00.59.G11 Trường Sĩ quan Chính trị 2309/QĐ-UBND12/08/2018
000.00.59.G16 Trường Cao đẳng Múa Việt Nam 2236/BVHTTDL-VP27/05/2018
000.00.59.G18 Viện Pháp y Quốc gia 2039/QĐ_UBND19/06/2018
000.00.59.G19 NHNN CN tỉnh Ninh Bình 1313/QĐ-UBND11/07/2018
000.00.59.G24 Bảo hiểm Xã hội Ninh Bình 13/QĐ-UBND21/11/2017
000.00.59.G28 Trung tâm Tin học và Công nghệ Truyền hình 1273/QĐ_UBND30/07/2018
000.00.59.H01 Liên hiệp Các tổ chức hữu nghị tỉnh An Giang 2600/QĐ-BGDĐT27/10/2019
000.00.59.H08 Quỹ bảo vệ Môi trường tỉnh Bình Định 194/QĐ-UBND24/01/2018
000.00.59.H10 Công ty Cao su Lộc Ninh 4028/QĐ-UBND17/10/2018
000.00.59.H19 Trường Cao đẳng Y tế 326/QĐ-VPB824/10/2017
000.00.59.H20 Tòa án nhân dân Tỉnh 558/QĐ-UBND18/03/2020
000.00.59.H21 UBND huyện Ia Pa 1113/QĐ-UBND03/06/2018
000.00.59.H29 Ủy ban nhân dân Quận Bình Thạnh 2182/QĐ-UBND17/10/2018
000.00.59.H32 Trường Cao đẳng Y tế Khánh Hòa 314/QĐ-UBND03/06/2018
000.00.59.H34 Hội Y dược học 1097/QĐ-BHXH18/09/2018
000.00.59.H38 Công ty TNHH MTV Chè Phong Hải 1530/QĐ-UBND23/11/2017
000.00.59.H45 Cục Thuế tỉnh 365/QĐ-UBND18/06/2018
000.00.59.H48 UBND huyện Sơn Hà 316/QĐ_UBND15/07/2018
000.00.59.H49 UBND huyện Hải Hà 657/QĐ-UBND01/04/2018
000.00.59.H56 Trường Cao đẳng nghề Nghi Sơn 4246/BCT-VP29/05/2018
000.00.59.H57 Trung tâm Công nghệ thông tin tỉnh 905/QĐ-UBND20/06/2017
000.00.59.H62 UBND huyện Yên Lạc 1202/QĐ-UBND27/10/2019
000.00.5S.G12 Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội 1560/QĐ_UBND18/06/2018
000.00.60.A26 Huyện ủy Hoài Đức 3129/QĐ-UBND27/08/2018
000.00.60.E01 Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hưng Yên 3487/QĐ-UBND28/11/2017
000.00.60.G01 Cục tổ chức cán bộ 2140/QĐ-UBND02/10/2016
000.00.60.G03 Trường Đại học Sư phạm Thể dục thể thao thành phố Hồ Chí Minh 2600/QĐ-BGDĐT15/07/2018
000.00.60.G07 Trung tâm Kiểm định Kỹ thuật an toàn Khu vực I 332/QĐ_UBND17/03/2021

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ