Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.57.G16 | Trường Đại học Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh | 2180/QĐ-BTNMT | 28/11/2016 |
000.00.57.G18 | Viện Pasteur Nha Trang | 3739/QĐ-UBND (03/11/2016), 4859/QĐ-UBND (23/11/2018) | 25/11/2018 |
000.00.57.G19 | NHNN CN tỉnh Hà Nam | 194/QĐ-UBND | 24/01/2018 |
000.00.57.G24 | Bảo hiểm Xã hội Tỉnh Hà Nam | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
000.00.57.G28 | Trung tâm Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ Truyền hình | 838/QĐ-UBND-HC | 12/02/2019 |
000.00.57.H01 | Hội Nhà báo | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
000.00.57.H08 | Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Định | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
000.00.57.H09 | Đại học Thủ Dầu Một | 1432/QĐ-BGTVT | 22/07/2022 |
000.00.57.H10 | Công ty Cao su Đồng Phú | 4197/QĐ-UBND | 17/04/2018 |
000.00.57.H16 | Ủy ban nhân dân huyện Đắk G'long | Số: 1349/QĐ-VHL | 13/09/2018 |
000.00.57.H19 | Hội Chữ thập đỏ tỉnh | 1220/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
000.00.57.H20 | Liên hiệp các Hội KH-KT Tỉnh | 13/QĐ-UBND | 03/01/2018 |
000.00.57.H21 | UBND huyện Đức Cơ | 1464/QĐ-UBND | 21/06/2018 |
000.00.57.H29 | Ủy ban nhân dân Quận 12 | 922/QĐ-ĐTHVN | 25/06/2018 |
000.00.57.H32 | Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Khánh Hòa | 1456/QĐ-NHNN | 18/05/2020 |
000.00.57.H34 | Hội Chữ thập đỏ | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
000.00.57.H38 | Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Bảo Yên | Số: 1349/QĐ-VHL | 29/07/2021 |
000.00.57.H45 | Cục thống kê tỉnh | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
000.00.57.H46 | UBND huyện Tuyên Hóa | 2600/QĐ-BGDĐT | 15/07/2018 |
000.00.57.H48 | UBND huyện Mộ Đức | 1113/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
000.00.57.H49 | UBND huyện Cô Tô | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
000.00.57.H56 | Trường Cao đẳng Y tế | 999/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
000.00.57.H57 | Trường Cao đẳng Giao thông Huế | 1725/QĐ-BNG | 20/06/2018 |
000.00.57.H62 | UBND huyện Tam Đảo | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
000.00.57.K46 | HĐND huyện Tuyên Hóa | 333/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
000.00.58.A26 | Huyện ủy Đông Anh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
000.00.58.E01 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hòa Bình | 314/QĐ-UBND | 28/12/2017 |
000.00.58.G03 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh | 1464/QĐ-UBND | 21/06/2018 |
000.00.58.G04 | Công ty Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam | 1472/QĐ-UBND | 20/05/2020 |
000.00.58.G07 | Ban Quản lý dự án Tăng cường hệ thống trợ giúp xã hội Việt Nam | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |