Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.56.G31 | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội | 3627/QĐ-UBND | 08/06/2020 |
000.00.56.G31 | Ban Quản lý dự án thành phần (UIU) Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội | 1202/QĐ-UBND | 26/07/2018 |
000.00.56.H01 | Hội Khuyến học | 237/QĐ-BTTTT | 20/02/2020 |
000.00.56.H08 | Ban Quản lý Dự án Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định | 2871/QĐ_UBND | 26/07/2018 |
000.00.56.H09 | Trường Cao đẳng y tế | 1432/QĐ-BGTVT | 09/12/2018 |
000.00.56.H10 | Công ty Cao su Sông Bé | 1050/STTTT_CNTT | 06/08/2018 |
000.00.56.H16 | Ủy ban nhân dân huyện Krông Nô | 2236/BVHTTDL-VP | 29/01/2018 |
000.00.56.H19 | Hội Nông dân tỉnh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
000.00.56.H20 | Liên đoàn Lao động Tỉnh | 999/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
000.00.56.H21 | UBND huyện Đak Pơ | 1097/QĐ-BHXH | 18/09/2018 |
000.00.56.H29 | Ủy ban nhân dân Quận 11 | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.56.H32 | Đài Phát thanh – Truyền hình tỉnh Khánh Hòa | 1758/QĐ-UBND | 12/06/2018 |
000.00.56.H34 | Hội Bảo trợ Người khuyết tật và trẻ mồ côi | 1184 /QĐ-UBND | 12/06/2018 |
000.00.56.H38 | Công ty TNHH MTV Môi trường và Đô thị Lào Cai | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
000.00.56.H41 | Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật Nghệ An | 548-QĐ/TU | 17/01/2021 |
000.00.56.H45 | Cục thi hành án dân sự tỉnh | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
000.00.56.H46 | UBND huyện Quảng Trạch | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
000.00.56.H48 | UBND huyện Minh Long | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
000.00.56.H49 | UBND huyện Bình Liêu | 838/QĐ-UBND-HC | 24/07/2018 |
000.00.56.H56 | Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
000.00.56.H57 | Trường Cao đẳng Y tế Huế | ||
000.00.56.H62 | UBND huyện Tam Dương | 3982/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
000.00.56.K46 | HĐND huyện Quảng Trạch | 760/QĐ-VPCP | 29/08/2018 |
000.00.57.A26 | Huyện ủy Đan Phượng | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
000.00.57.E01 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hậu Giang | 2713/QĐ-BQP | 08/07/2018 |
000.00.57.G03 | Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh | 2366/QĐ-UBND | 19/09/2018 |
000.00.57.G07 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
000.00.57.G10 | Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp | 2871/QĐ-UBND | 26/07/2018 |
000.00.57.G11 | Trường Sĩ quan Lục quân 1 | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
000.00.57.G12 | Trung tâm lưu ký Chứng khoán Việt Nam | 237/QĐ-BTTTT | 24/10/2017 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |