000.00.41.H45 | Hội Bảo trợ Người tàn tật - Trẻ em mồ côi tỉnh | 1113/QĐ-UBND | 29/08/2018 |
000.00.41.H47 | UBND huyện Phú Ninh | 2600/QĐ-BGDĐT | 15/07/2018 |
000.00.41.H48 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 617/QĐ-UBND | 14/03/2019 |
000.00.41.H52 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Sơn La | 1030/QĐ_UBND | 24/10/2017 |
000.00.41.H53 | Tòa soạn báo | 1220/QĐ-UBND | 15/08/2018 |
000.00.41.H55 | Công An Tỉnh | 2803/QĐ-UBND | 26/09/2016 |
000.00.41.H56 | UBND huyện Lang Chánh | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.41.H58 | Bộ đội biên phòng Tiền Giang | 1560/QĐ_UBND | 04/02/2018 |
000.00.41.H59 | UBND huyện Duyên Hải | 1456/QĐ-NHNN | 16/07/2018 |
000.00.41.H61 | Trường Chính trị Phạm Hùng tỉnh Vĩnh Long | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
000.00.42.A26 | Quận ủy Ba Đình | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2018 |
000.00.42.E01 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Cao Bằng | 1464/QĐ-UBND | 21/06/2018 |
000.00.42.G01 | Cục cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc , trường giáo dưỡng | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
000.00.42.G03 | Trường Đại học Kinh tế quốc dân | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
000.00.42.G04 | Ban Quản lý dự án 85 | 2741/QĐ-UBND | 06/02/2018 |
000.00.42.G06 | Văn phòng Đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
000.00.42.G07 | Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II | 2236/BVHTTDL-VP | 03/06/2018 |
000.00.42.G10 | Ban Quản lý đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 7 | 101/QĐ-UBND | 17/04/2018 |
000.00.42.G11 | Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng | 237/QĐ-BTTTT | 20/02/2020 |
000.00.42.G13 | Tạp chí Tài nguyên và Môi trường | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
000.00.42.G16 | Ban Quản lý Nhà hát Lớn Hà Nội | 1077/QĐ_UBND | 29/07/2020 |
000.00.42.G18 | Bệnh viện Đa khoa Trung ương Huế | 4028/QĐ-UBND | 02/10/2016 |
000.00.42.G19 | NHNN CN tỉnh Lai Châu | 333/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
000.00.42.G24 | Bảo hiểm Xã hội Tỉnh Lai Châu | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
000.00.42.G28 | Cơ quan Thường trú THVN tại Trung quốc | 1456/QĐ-NHNN | 16/07/2018 |
000.00.42.G31 | Viện Vật lý ứng dụng và thiết bị khoa học | Quyết định số 10/QĐ-STTTT | 22/01/2018 |
000.00.42.H01 | Công ty Cổ phần Điện nước An Giang | 2140/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
000.00.42.H04 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
000.00.42.H06 | Ban Quản lý Trung tâm Hành chính- Chính trị Tỉnh | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
000.00.42.H07 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |