Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.42.H10 | Viễn thông quân đội chi nhánh Bình Phước | 13/QĐ-UBND | 22/08/2018 |
000.00.42.H11 | Công ty TNHH Xổ số Kiến thiết Bình Thuận | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
000.00.42.H12 | Ban Quản lý dự án công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau | 1725/QĐ-BNG | 20/06/2018 |
000.00.42.H13 | Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền | 1316/QĐ-VHL | 09/12/2018 |
000.00.42.H15 | Quỹ Đầu tư phát triển Đắk Lắk | 1456/QĐ-NHNN | 16/07/2018 |
000.00.42.H16 | Hội Người cao tuổi tỉnh Đắk Nông | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 24/07/2020 |
000.00.42.H17 | Văn phòng Ban Chỉ đạo Biến đổi khí hậu thành phố | 548-QĐ/TU | 29/07/2021 |
000.00.42.H18 | Hội Đông y tỉnh Điện Biên | 1302/QĐ-UBND | 29/07/2021 |
000.00.42.H19 | Tòa án nhân dân tỉnh | 4028/QĐ-UBND | 26/06/2018 |
000.00.42.H20 | UBND thị xã Hồng Ngự | 2600/QĐ-BGDĐT | 15/07/2018 |
000.00.42.H22 | Bảo Hiểm Xã Hội Hà Giang | 2366/QĐ-UBND | 19/09/2018 |
000.00.42.H26 | Trường Cao đẳng Thương Mại và Du lịch Hà Nội | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
000.00.42.H27 | UBND thị xã Hồng Lĩnh | 2738/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
000.00.42.H28 | Liên đoàn Lao động tỉnh | 10/QĐ-TTCP | 16/01/2018 |
000.00.42.H29 | Trung tâm điều hành chương trình chống ngập nước | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
000.00.42.H31 | UBND huyện Kim Động | 2240/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
000.00.42.H33 | Trường Cao đẳng Y tế Kiên Giang | 705/QĐ-KTNN | 08/06/2020 |
000.00.42.H34 | Quỹ Hỗ trợ khởi nghiệp tỉnh Kon Tum | 548-QĐ/TU | 17/01/2021 |
000.00.42.H35 | UBND thành phố Lai Châu | 3342/QĐ-BNN-VPCP | 02/10/2016 |
000.00.42.H36 | Thanh tra tỉnh | 2140/QĐ-UBND | 02/10/2016 |
000.00.42.H38 | Trường Cao đẳng Lào Cai | 2309/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
000.00.42.H41 | Sở Tài chính tỉnh Nghệ An | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
000.00.42.H45 | Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
000.00.42.H47 | UBND huyện Phước Sơn | 1665/QĐ-BKHCN | 17/03/2020 |
000.00.42.H48 | Sở Xây dựng | 1050/STTTT_CNTT | 08/07/2018 |
000.00.42.H52 | Trường Cao đẳng Nông Lâm Sơn La | 2741/QĐ-UBND | 16/09/2018 |
000.00.42.H53 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng Tây Ninh | 2871/QĐ-UBND | 26/07/2018 |
000.00.42.H55 | Viễn thông Thái Nguyên | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
000.00.42.H56 | UBND huyện Bá Thước | 2366/QĐ-UBND | 29/08/2018 |
000.00.42.H58 | Công an Tiền Giang | 1974/QĐ-UBND | 05/05/2020 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |