Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

TênVăn bản ban hànhNgày văn bản
000.00.41.G16 Khu Liên hợp thể thao quốc gia 314/QĐ-UBND04/02/2018
000.00.41.G18 Bệnh viện Y học cổ truyền Trung ương 1456/QĐ-NHNN16/07/2018
000.00.41.G19 NHNN CN tỉnh Điện Biên 1560/QĐ_UBND18/06/2018
000.00.41.G24 Bảo hiềm Xã hội Tính Điên Biên 1050/STTTT_CNTT06/08/2018
000.00.41.G28 Cơ quan Thường trú THVN tại Vương quốc Bỉ 2741/QĐ-UBND11/01/2020
000.00.41.G31 Viện Nghiên cứu khoa học miền Trung 4028/QĐ-UBND19/09/2018
000.00.41.H01 Công an tỉnh 922/QĐ-ĐTHVN20/06/2017
000.00.41.H04 Liên đoàn Lao động tỉnh 3898/VKSTC-C226/09/2016
000.00.41.H06 Trung tâm Xúc tiến đầu tư 1560/QĐ_UBND18/06/2018
000.00.41.H07 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng các công trình giao thông 1077/QĐ_UBND29/07/2020
000.00.41.H08 UBND Huyện Vĩnh Thạnh tỉnh Bình Định 1560/QĐ_UBND22/01/2018
000.00.41.H10 Viễn thông Bình Phước 927/QĐ-UBND28/11/2017
000.00.41.H11 Công ty TNHH Lâm nghiệp Bình Thuận 1437/QĐ-LĐTBXH26/09/2016
000.00.41.H12 Văn phòng Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Cà Mau 1030/QĐ_UBND26/06/2018
000.00.41.H13 Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ 558/QĐ-UBND18/03/2020
000.00.41.H16 Hội Chữ thập đỏ tỉnh Đắk Nông 1244/QĐ-UBND11/07/2018
000.00.41.H17 Trường Cao đẳng Văn hóa - Nghệ thuật 838/QĐ-UBND-HC24/07/2018
000.00.41.H18 Hội Khuyến học 2236/BVHTTDL-VP27/05/2018
000.00.41.H19 Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 15-QĐ/VPTW29/01/2018
000.00.41.H20 UBND thành phố Cao Lãnh 3982/QĐ-UBND14/03/2019
000.00.41.H22 Công ty Xăng dầu Hà Giang 2713/QĐ-BQP08/07/2018
000.00.41.H26 Trường Cao đẳng Điện tử Điện lạnh Hà Nội 1244/QĐ-UBND11/07/2018
000.00.41.H27 UBND thành phố Hà Tĩnh 302/QĐ-UBND19/01/2018
000.00.41.H28 Mặt trận tổ quốc tỉnh 1974/QĐ-UBND05/05/2020
000.00.41.H29 Ủy ban về người Việt Nam ở nước ngoài 15-QĐ/VPTW29/01/2018
000.00.41.H31 UBND huyện Ân Thi 2600/QĐ-BGDĐT15/07/2018
000.00.41.H33 Trường Cao đẳng Nghề Kiên Giang 1050/STTTT_CNTT06/08/2018
000.00.41.H34 Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum 6542/QĐ-BCA21/10/2018
000.00.41.H35 Hội Nhà báo tỉnh 2039/QĐ_UBND19/06/2018
000.00.41.H41 Sở Ngoại Vụ tỉnh Nghệ An 1227/QĐ-UBND15/06/2019

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ