Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

TênVăn bản ban hànhNgày văn bản
000.00.40.H33 Đài Phát thanh và Truyền hình Kiên Giang 1464/QĐ-UBND21/06/2018
000.00.40.H34 Ban Quản lý dự án khu vực điều hành thực hiện các dự án đầu tư đặc biệt quan trọng và các dự án theo hình thức đầu tư mới (gọi tắt là Ban quản lý dự án 98). 1432/QĐ-BGTVT22/07/2028
000.00.40.H35 Hội Luật gia tỉnh 1077/QĐ_UBND29/07/2020
000.00.40.H38 Phân hiệu đại học Thái Nguyên tỉnh Lào Cai 314/QĐ-UBND23/07/2020
000.00.40.H41 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nghệ An 4197/QĐ-UBND21/11/2017
000.00.40.H42 Đài phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Bình 15-QĐ/VPTW29/01/2018
000.00.40.H45 Hội Cựu thanh niên xung phong tỉnh 1358/QĐ-UBND27/05/2018
000.00.40.H47 UBND huyện Núi Thành 13/QĐ-UBND03/01/2018
000.00.40.H48 Sở Tư pháp 223/QĐ-UBND (09/03/2016), 10/QĐ-STTTT (23/01/2018)22/01/2018
000.00.40.H52 Trường Cao đẳng Sơn La 3487/QĐ-UBND28/11/2017
000.00.40.H53 Đài Phát thanh và Truyền hình Tây Ninh 2713/QĐ-BQP08/07/2018
000.00.40.H55 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT 237/QĐ-BTTTT20/02/2020
000.00.40.H56 UBND huyện Quan Sơn 2600/QĐ-BGDĐT15/07/2018
000.00.40.H58 Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Tiền Giang 824/QĐ-UBND27/09/2018
000.00.40.H59 UBND huyện Châu Thành 1273/QĐ_UBND30/07/2018
000.00.40.H60 Trường Đại học Tân Trào 2366/QĐ-UBND19/09/2018
000.00.40.H61 Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Long 1866/QĐ-UBND17/03/2021
000.00.41.A26 Đảng ủy Tổng công ty XNK Xây dựng Việt Nam (VINACONEX) 3342/QĐ-BNN-VPCP22/08/2018
000.00.41.A51 Huyện ủy Kế Sách 326/QĐ-VPB802/10/2016
000.00.41.E01 Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Cà Mau 2713/QĐ-BQP08/07/2018
000.00.41.G01 Viện khoa học hình sự 2182/QĐ-UBND17/10/2018
000.00.41.G03 Trường Đại học Xây dựng 1358/QĐ-UBND18/06/2018
000.00.41.G04 Ban Quản lý dự án 7 617/QĐ-UBND14/03/2019
000.00.41.G06 Văn phòng Công nhận chất lượng 3487/QĐ-UBND26/07/2018
000.00.41.G07 Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật - Công nghệ 657/QĐ-UBND01/04/2018
000.00.41.G10 Ban Quản lý đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 6 2309/QĐ-UBND02/10/2016
000.00.41.G11 Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà nội 4028/QĐ-UBND26/12/2016
000.00.41.G12 Trường bồi dưỡng cán bộ tài chính 2309/QĐ-UBND12/08/2018
000.00.41.G13 Báo Tài nguyên và Môi trường 927/QĐ-UBND16/07/2018
000.00.41.G14 Trung tâm Thông tin 1202/QĐ-UBND27/10/2019

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ