Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.40.G07 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long | 1464/QĐ-UBND | 08/11/2019 |
000.00.40.G10 | Ban Quản lý đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 5 | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
000.00.40.G12 | Vụ Thi đua Khen thưởng | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
000.00.40.G13 | Viện Chiến lược, Chính sách tài nguyên và môi trường | 1273/QĐ_UBND | 30/07/2018 |
000.00.40.G14 | Viện Chiến lược Thông tin và Truyền thông | 3206/QĐ-UBND | 22/08/2018 |
000.00.40.G16 | Trung tâm Văn hóa Việt Nam tại Pháp | 223/QĐ-UBND (09/03/2016), 10/QĐ-STTTT (23/01/2018) | 22/01/2018 |
000.00.40.G18 | Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí | 314/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
000.00.40.G19 | NHNN CN tỉnh Lào Cai | 2871/QĐ-UBND | 26/07/2018 |
000.00.40.G24 | Bảo hiểm Xã hội tỉnh Lào Cai | 1184 /QĐ-UBND | 12/06/2018 |
000.00.40.G28 | Cơ quan Thường trú THVN tại Tokyo -Nhật Bản | 1273/QĐ_UBND | 30/07/2018 |
000.00.40.G31 | Viện Địa lý tài nguyên TP. Hồ Chí Minh | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
000.00.40.H01 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông | 1220/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
000.00.40.H04 | Hội Cựu chiến binh tỉnh | 1273/QĐ_UBND | 05/07/2018 |
000.00.40.H08 | UBND Huyện Vân Canh tỉnh Bình Định | 662/QĐ-UBND | 08/07/2018 |
000.00.40.H10 | Tỉnh đoàn Bình Phước | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
000.00.40.H11 | Công ty TNHH Lâm nghiệp Sông Dinh | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
000.00.40.H12 | Văn phòng Ban Quản lý Khu sinh quyển Cà Mau | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.40.H13 | Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt | 3627/QĐ-UBND | 28/09/2017 |
000.00.40.H15 | Trường Chính trị tỉnh | 1437/QĐ-LĐTBXH | 16/10/2018 |
000.00.40.H16 | Hội Khuyến học tỉnh Đắk Nông | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
000.00.40.H17 | Trường Cao đẳng nghề | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
000.00.40.H18 | Hội Nhà báo | 3898/VKSTC-C2 | 26/09/2016 |
000.00.40.H19 | Ban Quản lý dự án, đầu tư xây dựng tỉnh | 15-QĐ/VPTW | 19/09/2018 |
000.00.40.H20 | UBND huyện Tháp Mười | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
000.00.40.H22 | Kho bạc nhà nước tỉnh Hà Giang | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
000.00.40.H26 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
000.00.40.H27 | UBND huyện Kỳ Anh | 2309/QĐ-UBND | 03/01/2018 |
000.00.40.H28 | Hội Cựu Chiến binh tỉnh | 1432/QĐ-BGTVT | 22/07/2026 |
000.00.40.H29 | Viện Nghiên cứu và phát triển thành phố | 3342/QĐ-BNN-VPCP | 26/07/2020 |
000.00.40.H31 | UBND thành phố Hưng Yên | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |