Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

TênVăn bản ban hànhNgày văn bản
000.00.39.H28 Hội Nông dân tỉnh 2180/QĐ-BTNMT14/06/2018
000.00.39.H29 Lực lượng thanh niên xung phong 1456/QĐ-NHNN16/07/2018
000.00.39.H32 Ủy ban nhân dân huyện Trường Sa 1313/QĐ-UBND24/10/2017
000.00.39.H33 Vườn Quốc gia U Minh Thượng 905/QĐ-UBND20/06/2017
000.00.39.H34 BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn 1202/QĐ-UBND27/10/2019
000.00.39.H35 Hội Khuyến học tỉnh 2600/QĐ-BGDĐT15/07/2018
000.00.39.H36 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 2738/QĐ_UBND01/10/2018
000.00.39.H39 Quỹ đầu tư phát triển tỉnh 2366/QĐ-UBND05/05/2020
000.00.39.H41 Sở Nội Vụ tỉnh Nghệ An 1530/QĐ-UBND23/11/2017
000.00.39.H42 Điện lực tỉnh Ninh Bình 4028/QĐ-UBND29/07/2021
000.00.39.H45 Hội Tù chính trị yêu nước tỉnh 4028/QĐ-UBND13/09/2018
000.00.39.H47 UBND huyện Nông Sơn 1560/QĐ_UBND16/09/2018
000.00.39.H48 Sở Thông tin và Truyền thông 905/QĐ-UBND20/06/2017
000.00.39.H50 Đảo Cồn Cỏ 3487/QĐ-UBND30/07/2018
000.00.39.H51 Liên minh Hợp tác xã tỉnh Sóc Trăng 4197/QĐ-UBND21/11/2017
000.00.39.H52 Trường Cao đẳng Y tế Sơn La 2309/QĐ-UBND12/08/2018
000.00.39.H55 Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông 4028/QĐ-UBND13/09/2018
000.00.39.H56 UBND huyện Quan Hóa 838/QĐ-UBND-HC24/07/2018
000.00.39.H58 Trường Chính trị tỉnh Tiền Giang 3739/QĐ-UBND (03/11/2016), 4859/QĐ-UBND (23/11/2018)25/06/2020
000.00.39.H59 UBND huyện Cầu Ngang 1456/QĐ-NHNN16/07/2018
000.00.39.H60 Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật - công nghệ 662/QĐ-UBND12/02/2018
000.00.39.H61 Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long 905/QĐ-UBND20/06/2017
000.00.40.A18 Huyện ủy Nậm Pồ 15-QĐ/VPTW29/01/2018
000.00.40.A26 Đảng ủy Tổng công ty Xây dựng công trình giao thông 8 3206/QĐ-UBND28/11/2016
000.00.40.A51 Huyện ủy Mỹ Xuyên 1456/QĐ-NHNN26/09/2016
000.00.40.E01 Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bến Tre 2182/QĐ-UBND29/07/2020
000.00.40.G01 Cục cảnh sát giao thông 999/QĐ-UBND13/05/2018
000.00.40.G03 Trường Đại học Bách khoa Hà Nội 2159/QĐ_UBND18/09/2018
000.00.40.G04 Ban Quản lý dự án 6 1530/QĐ-UBND05/05/2020
000.00.40.G06 Văn phòng các Chương trình trọng điểm cấp nhà nước 1097/QĐ-BHXH18/09/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ