Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

TênVăn bản ban hànhNgày văn bản
000.00.39.E01 Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bình Thuận 2133/QĐ-UBND01/04/2018
000.00.39.G01 Cục cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ 1821/QĐ-UBND15/08/2017
000.00.39.G04 Ban Quản lý dự án 2 1866/QĐ-UBND14/06/2018
000.00.39.G06 Viện Nghiên cứu và Phát triển vùng 617/QĐ-UBND01/10/2018
000.00.39.G07 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 3487/QĐ-UBND24/01/2018
000.00.39.G10 Ban Quản lý đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 4 1227/QĐ-UBND15/06/2019
000.00.39.G16 Trung tâm Văn hóa Việt Nam tại Lào 11240/BTC-THTK16/09/2018
000.00.39.G18 Bệnh viện Tâm thần Trung ương 2 662/QĐ-UBND12/02/2018
000.00.39.G19 NHNN CN tỉnh Tuyên Quang 2236/BVHTTDL-VP27/05/2018
000.00.39.G24 Bảo hiểm Xã hội tỉnh Tuyên Quang 1030/QĐ_UBND28/11/2016
000.00.39.G28 Cơ quan Thường trú THVN tại Singapore 973-QĐ/TU16/07/2018
000.00.39.G31 Viện Vật lý thành phố Hồ Chí Minh 1126/QĐ-UBND18/05/2020
000.00.39.H01 Ban Quản lý dự án Nông nghiệp và phát triển nông thôn An Giang 1097/QĐ-BHXH18/09/2018
000.00.39.H04 Hội Nông dân tỉnh 1113/QĐ-UBND03/06/2018
000.00.39.H08 UBND Huyện Tuy Phước tỉnh Bình Định 3627/QĐ-UBND28/09/2017
000.00.39.H09 UBND H Bàu Bàng 15-QĐ/VPTW29/01/2018
000.00.39.H10 Liên đoàn lao động tỉnh 1358/QĐ-UBND04/08/2020
000.00.39.H11 Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn tỉnh 1273/QĐ_UBND30/07/2018
000.00.39.H12 Văn phòng Ban An toàn giao thông Cà Mau 1077/QĐ_UBND29/07/2020
000.00.39.H13 Ủy ban nhân dân quận Ô Môn 3898/VKSTC-C226/09/2016
000.00.39.H15 Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật 4235/QĐ-UBND27/09/2017
000.00.39.H16 Hội Nhà báo tỉnh Đắk Nông 15-QĐ/VPTW29/01/2018
000.00.39.H17 Quỹ Đầu tư phát triển Đà Nẵng Số: 1349/QĐ-VHL29/07/2021
000.00.39.H18 Ban đại diện hội người cao tuổi 365/QĐ-UBND17/03/2021
000.00.39.H19 Ngân hàng Nhà nước - Chi nhánh Đồng Nai 1184 /QĐ-UBND12/06/2018
000.00.39.H20 UBND huyện Thanh Bình 2240/QĐ-UBND05/05/2020
000.00.39.H21 Hội Nông dân 662/QĐ-UBND03/06/2018
000.00.39.H22 Ban Quản Lý khu Kinh tế Hà Giang 662/QĐ-UBND12/02/2018
000.00.39.H26 Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội 4246/BCT-VP29/05/2018
000.00.39.H27 UBND huyện Cẩm Xuyên 3739/QĐ-UBND (03/11/2016), 4859/QĐ-UBND (23/11/2018)27/09/2017

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ