Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.38.H29 | Liên Minh hợp tác xã | 105/QĐ-UBND | 14/01/2021 |
000.00.38.H32 | Ủy ban nhân dân huyện Vạn Ninh | 1456/QĐ-NHNN | 16/07/2018 |
000.00.38.H33 | Vườn Quốc gia Phú Quốc | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
000.00.38.H34 | BQL Vườn quốc gia Chư Mom Ray | 2309/QĐ-UBND | 16/09/2018 |
000.00.38.H35 | Hội Cựu thanh niên xung phong tỉnh | 2600/QĐ-BGDĐT | 16/09/2018 |
000.00.38.H36 | Sở Xây dựng | 1456/QĐ-NHNN | 16/07/2018 |
000.00.38.H38 | UBND huyện Văn Bàn | 2236/BVHTTDL-VP | 27/05/2018 |
000.00.38.H39 | Liên minh Hợp tác xã tỉnh | 2871/QĐ_UBND | 12/08/2018 |
000.00.38.H41 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Nghệ An | 2133/QĐ-UBND | 26/08/2018 |
000.00.38.H42 | Ngân hàng nhà nước tỉnh Ninh Bình | 1077/QĐ_UBND | 26/07/2018 |
000.00.38.H45 | Ban đại diện Hội người cao tuổi tỉnh | 2713/QĐ-BQP | 08/07/2018 |
000.00.38.H47 | UBND huyện Nam Trà My | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
000.00.38.H48 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 13/QĐ-UBND | 03/01/2018 |
000.00.38.H50 | Vĩnh Linh | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
000.00.38.H51 | Trường Bổ túc văn hóa Pali Trung cấp Nam bộ | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
000.00.38.H52 | Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
000.00.38.H53 | UBND huyện Trảng Bàng | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
000.00.38.H55 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp | 2159/QĐ_UBND | 17/03/2021 |
000.00.38.H56 | UBND huyện Mường Lát | 2738/QĐ_UBND | 28/11/2017 |
000.00.38.H57 | UBND thị xã Hương Trà | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
000.00.38.H58 | Trường Cao đẳng Y tế Tiền Giang | 2236/BVHTTDL-VP | 24/10/2017 |
000.00.38.H59 | UBND huyện Cầu Kè | 2738/QĐ_UBND | 18/03/2020 |
000.00.38.H60 | Trung tâm Xúc tiến đầu tư | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
000.00.38.H61 | Bảo hiểm xã hội tỉnh | 2713/QĐ-BQP | 08/07/2018 |
000.00.38.K14 | Hội đồng nhân dân huyện Thạch An | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
000.00.38.K38 | HĐND huyện Văn Bàn | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
000.00.39.A07 | Huyện ủy huyện Thạnh Phú | 326/QĐ-VPB8 | 22/08/2018 |
000.00.39.A18 | Huyện ủy Mường Nhé | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
000.00.39.A26 | Đảng ủy Tổng công ty Xây dựng công trình giao thông 4 | 1097/QĐ-BHXH | 29/01/2018 |
000.00.39.A51 | Huyện ủy Thạnh Trị | 1077/QĐ_UBND | 29/07/2020 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |