Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.37.H05 | UBND huyện Gia Bình | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
000.00.37.H06 | UBND huyện Xuyên Mộc | 1220/QĐ-UBND | 15/08/2018 |
000.00.37.H08 | UBND Thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định | 2182/QĐ-UBND | 29/01/2018 |
000.00.37.H09 | UBND H Dầu Tiếng | 1244/QĐ-UBND | 18/09/2018 |
000.00.37.H10 | Điện lực tỉnh | 2309/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
000.00.37.H11 | UBND Thành phố Phan Thiết | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
000.00.37.H12 | Trường Cao đẳng Y tế tỉnh Cà Mau | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
000.00.37.H13 | Ủy ban nhân dân quận Bình Thủy | 1432/QĐ-BGTVT | 22/07/2020 |
000.00.37.H14 | UBND Huyện Nguyên Bình | 1973/QĐ-UBND | 28/06/2018 |
000.00.37.H15 | Trường Cao đẳng Công nghệ Tây Nguyên | 1220/QĐ-UBND | 15/08/2018 |
000.00.37.H16 | Trường Cao đẳng cộng đồng Đắk Nông | 905/QĐ-UBND | 20/06/2017 |
000.00.37.H17 | Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư | 764/QĐ-BNV | 17/03/2021 |
000.00.37.H18 | Ban QLDA các công trình giao thông tỉnh Điện Biên | ||
000.00.37.H19 | Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai | 1113/QĐ-UBND | 24/07/2018 |
000.00.37.H20 | UBND huyện Tam Nông | 838/QĐ-UBND-HC | 24/07/2018 |
000.00.37.H21 | Cục Thuế Gia Lai | 4246/BCT-VP | 29/05/2018 |
000.00.37.H22 | Cục thuế tỉnh Hà Giang | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
000.00.37.H26 | Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội | 2236/BVHTTDL-VP | 04/02/2018 |
000.00.37.H27 | UBND huyện Hương Khê | 2236/BVHTTDL-VP | 27/05/2018 |
000.00.37.H28 | Tỉnh Đoàn thanh niên | 1184 /QĐ-UBND | 12/06/2018 |
000.00.37.H29 | Đài truyền hình Thành phố | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
000.00.37.H30 | UBND huyện Phụng Hiệp | 3982/QĐ-UBND | 28/12/2017 |
000.00.37.H32 | Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang | 326/QĐ-VPB8 | 24/10/2017 |
000.00.37.H33 | Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Quốc | 890/QĐ-BKHĐT | 09/12/2018 |
000.00.37.H34 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum | 2240/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
000.00.37.H35 | Hội Người cao tuổi tỉnh | 326/QĐ-VPB8 | 24/10/2017 |
000.00.37.H36 | Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
000.00.37.H38 | UBND huyện Si Ma Cai | ||
000.00.37.H39 | Đài Phát thanh và Truyền hình Long An | 1560/QĐ_UBND | 22/08/2018 |
000.00.37.H41 | Sở Khoa học Và Công nghệ tỉnh Nghệ An | 824/QĐ-UBND | 27/09/2018 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |