Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.37.H42 | Kho bạc nhà nước tỉnh Ninh Bình | 760/QĐ-VPCP | 24/10/2017 |
000.00.37.H45 | Hội Chữ thập đỏ tỉnh Phú Yên | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
000.00.37.H47 | UBND huyện Nam Giang | 3982/QĐ-UBND | 26/12/2016 |
000.00.37.H48 | Sở Tài chính | 4028/QĐ-UBND | 28/12/2017 |
000.00.37.H50 | Gio Linh | 15-QĐ/VPTW | 04/02/2018 |
000.00.37.H51 | Trường Chính trị tỉnh Sóc Trăng | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
000.00.37.H52 | Ban Quản lý các dự án ODA tỉnh Sơn La | 2871/QĐ_UBND | 26/07/2018 |
000.00.37.H53 | UBND huyện Tân Châu | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.37.H54 | Sở Ngoại vụ | 2871/QĐ_UBND | 26/07/2018 |
000.00.37.H56 | UBND huyện Thiệu Hóa | 1097/QĐ-BHXH | 18/09/2018 |
000.00.37.H57 | UBND thị xã Hương Thủy | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
000.00.37.H58 | Trường Cao đẳng Nghề Tiền Giang | 1437/QĐ-LĐTBXH | 16/10/2018 |
000.00.37.H59 | UBND huyện Càng Long | 824/QĐ-UBND | 27/09/2018 |
000.00.37.H60 | Liên minh Hợp tác xã | 890/QĐ-BKHĐT | 18/06/2018 |
000.00.37.H61 | Tòa án Nhân dân tỉnh | 1184 /QĐ-UBND | 12/06/2018 |
000.00.37.K14 | Hội đồng nhân dân huyện Nguyên Bình | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
000.00.37.K38 | HĐND huyện Si Ma Cai | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
000.00.37.K56 | HĐND huyện Bá Thước | 326/QĐ-VPB8 | 24/10/2017 |
000.00.38.A07 | Huyện ủy huyện Mỏ Cày Nam | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
000.00.38.A18 | Huyện ủy Mường Chà | 15-QĐ/VPTW | 16/07/2018 |
000.00.38.A26 | Đảng ủy Tổng công ty Xây dựng công trình giao thông 1 | 999/QĐ-UBND | 13/05/2018 |
000.00.38.A38 | Huyện ủy Văn Bàn | 4246/BCT-VP | 29/05/2018 |
000.00.38.A47 | Huyện ủy Nông Sơn | 2309/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
000.00.38.A51 | Huyện ủy Mỹ Tú | 1113/QĐ-UBND | 19/06/2018 |
000.00.38.E01 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bình Phước | 4235/QĐ-UBND | 19/08/2018 |
000.00.38.G01 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự, xã hội | 1787/QĐ-TU | 08/11/2019 |
000.00.38.G04 | Trường Cán bộ quản lý GTVT | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
000.00.38.G06 | Viện Khoa học sở hữu trí tuệ | 15-QĐ/VPTW | 19/08/2018 |
000.00.38.G07 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định | 13/QĐ-UBND | 03/01/2018 |
000.00.38.G10 | Ban Quản lý đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 3 | 3342/QĐ-BNN-VPCP | 22/08/2018 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |