Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.36.H56 | UBND huyện Nông Cống | 2240/QĐ-UBND | 15/06/2019 |
000.00.36.H57 | UBND thành phố Huế | 3898/VKSTC-C2 | 26/09/2016 |
000.00.36.H58 | Trường Đại học Tiền Giang | 3627/QĐ-UBND | 28/09/2017 |
000.00.36.H60 | Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
000.00.36.H61 | Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh | 2140/QĐ-UBND | 13/07/2018 |
000.00.36.K14 | Hội đồng nhân dân huyện Hòa An | 305/QĐ-UBQLV | 25/06/2020 |
000.00.36.K38 | HĐND huyện Sa Pa | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
000.00.36.K56 | HĐND huyện Yên Định | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
000.00.37.A07 | Huyện ủy huyện Chợ Lách | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
000.00.37.A18 | Huyện ủy Điện Biên Đông | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
000.00.37.A26 | Đảng ủy Tổng công ty Xây dựng Hà Nội | 2240/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
000.00.37.A38 | Huyện ủy Si Ma Cai | 3129/QĐ-UBND | 27/08/2018 |
000.00.37.A47 | Huyện ủy Tiên Phước | 1373/QĐ-BXD | 11/07/2018 |
000.00.37.A51 | Huyện ủy Châu Thành | 3739/QĐ-UBND (03/11/2016), 4859/QĐ-UBND (23/11/2018) | 13/05/2018 |
000.00.37.E01 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bình Định | 1097/QĐ-BHXH | 18/09/2018 |
000.00.37.G01 | Cục cảnh sát phòng chống tội phạm về môi trường | 194/QĐ-UBND | 24/01/2018 |
000.00.37.G04 | Trường Cao đẳng GTVT Trung ương VI | 838/QĐ-UBND-HC | 24/07/2018 |
000.00.37.G06 | Viện Đánh giá khoa học và Định giá công nghệ | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.37.G07 | Trường Đại học Lao động - Xã hội | 2713/QĐ-BQP | 08/07/2018 |
000.00.37.G10 | Ban Quản lý đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 2 | 365/QĐ-UBND | 09/12/2018 |
000.00.37.G16 | Trung tâm Hỗ trợ sáng tác văn học nghệ thuật | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
000.00.37.G18 | Bệnh viện Thống Nhất | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
000.00.37.G19 | NHNN CN tỉnh Cao Bằng | 2366/QĐ-UBND | 19/09/2018 |
000.00.37.G24 | Bảo hiểm Xã hội Tỉnh Cao Bằng | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
000.00.37.G28 | Cơ quan Thường trú THVN tại Liên bang Nga | 2366/QĐ-UBND | 19/09/2018 |
000.00.37.G31 | Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ | 1050/STTTT_CNTT | 06/08/2018 |
000.00.37.H01 | Ban Quản lý di tích Óc Eo | 905/QĐ-UBND | 20/06/2017 |
000.00.37.H02 | UBND huyện Sơn Động | 1437/QĐ-LĐTBXH | 09/12/2018 |
000.00.37.H03 | UBND huyện Ngân Sơn | 09/QĐ-HĐND | 17/03/2020 |
000.00.37.H04 | Tỉnh Đoàn | 3898/VKSTC-C2 | 03/06/2018 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |