Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

TênVăn bản ban hànhNgày văn bản
000.00.36.H13 Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều 3898/VKSTC-C226/09/2016
000.00.36.H14 UBND Huyện Hòa An 326/QĐ-VPB824/10/2017
000.00.36.H15 Trường Cao đẳng Sư phạm Đắk Lắk 326/QĐ-VPB827/05/2018
000.00.36.H16 Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh 2140/QĐ-UBND02/10/2016
000.00.36.H18 Ban QLDA các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên 15-QĐ/VPTW29/01/2018
000.00.36.H19 Liên đoàn Lao động tỉnh 11240/BTC-THTK16/09/2018
000.00.36.H20 UBND thành phố Sa Đéc 890/QĐ-BKHĐT06/02/2018
000.00.36.H22 Công an tỉnh Hà Giang 999/QĐ-UBND13/05/2018
000.00.36.H26 Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội 223/QĐ-UBND (09/03/2016), 10/QĐ-STTTT (23/01/2018)22/01/2018
000.00.36.H27 UBND huyện Hương Sơn 1030/QĐ_UBND26/06/2018
000.00.36.H28 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh 2871/QĐ_UBND26/07/2018
000.00.36.H29 Đài Tiếng nói nhân dân thành phố 2366/QĐ-UBND19/09/2018
000.00.36.H30 UBND huyện Long Mỹ 1665/QĐ-BKHCN16/10/2018
000.00.36.H32 Ủy ban nhân dân thị xã Ninh Hòa 302/QĐ-UBND19/01/2018
000.00.36.H33 Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh 1227/QĐ-UBND15/06/2019
000.00.36.H34 Ban Quản lý – Khai thác các công trình thủy lợi tỉnh 3982/QĐ-UBND26/12/2016
000.00.36.H35 Hội Văn học Nghệ thuật tỉnh 1126/QĐ-UBND18/05/2020
000.00.36.H36 Sở Tư pháp 101/QĐ-UBND17/04/2018
000.00.36.H38 UBND thị xã Sa Pa 1097/QĐ-BHXH15/08/2018
000.00.36.H39 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp 1097/QĐ-BHXH18/09/2018
000.00.36.H42 Cục thi hành án tỉnh Ninh Bình 1456/QĐ-NHNN16/07/2018
000.00.36.H43 Ủy ban nhân dân thành phố Phan Rang-Tháp Chàm 3206/QĐ-UBND11/07/2018
000.00.36.H44 UBND Thị xã Phú Thọ 2180/QĐ-BTNMT05/07/2018
000.00.36.H45 Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh 314/QĐ-UBND28/09/2017
000.00.36.H47 UBND huyện Hiệp Đức 3627/QĐ-UBND28/09/2017
000.00.36.H50 Hướng Hóa 2309/QĐ-UBND29/07/2021
000.00.36.H51 Trường Cao đẳng Nghề tỉnh Sóc Trăng 1974/QĐ-UBND05/05/2020
000.00.36.H52 Ban Quản lý di dân, tái định cư thủy điện Sơn La 1787/QĐ-TU29/05/2018
000.00.36.H53 UBND huyện Tân Biên 2039/QĐ_UBND11/01/2020
000.00.36.H54 Đài phát thanh và Truyền hình Thái Bình 3342/QĐ-BNN-VPCP22/08/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ