Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.33.H05 | UBND huyện Tiên Du | 2309/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
000.00.33.H06 | UBND thị xã Phú Mỹ | 1097/QĐ-BHXH | 18/09/2018 |
000.00.33.H08 | UBND Huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
000.00.33.H09 | UBND TX Dĩ An | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.33.H10 | Ban An toàn giao thông tỉnh | 2713/QĐ-BQP | 30/07/2018 |
000.00.33.H11 | UBND Huyện Phú Quý | 1097/QĐ-BHXH | 18/09/2018 |
000.00.33.H12 | Đài Phát thanh và Truyền hình Cà Mau | 13/QĐ-UBND | 03/01/2018 |
000.00.33.H13 | Trường Cao đẳng Nghề Cần Thơ | 2871/QĐ-UBND | 26/07/2018 |
000.00.33.H14 | UBND Huyện Hạ Lang | 1456/QĐ-NHNN | 16/07/2018 |
000.00.33.H15 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng công nghiệp tỉnh | 1758/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
000.00.33.H16 | Công ty cà phê Đức Lập | 1050/STTTT_CNTT | 06/08/2018 |
000.00.33.H17 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn | 1821/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
000.00.33.H18 | Hội Chữ thập đỏ | 3898/VKSTC-C2 | 15/06/2019 |
000.00.33.H19 | Văn phòng HĐND tỉnh | 999/QĐ-UBND | 25/06/2018 |
000.00.33.H20 | UBND huyện Hồng Ngự | 999/QĐ-UBND | 13/05/2018 |
000.00.33.H22 | Thanh Tra Tỉnh Hà Giang | 3982/QĐ-UBND | 26/12/2016 |
000.00.33.H24 | Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
000.00.33.H26 | Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội | Số: 1349/QĐ-VHL | 13/05/2018 |
000.00.33.H27 | UBND huyện Lộc Hà | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
000.00.33.H28 | Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh | 3982/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
000.00.33.H29 | Ban Quản lý xây dựng Trung tâm triển lãm quy hoạch thành phố | 3982/QĐ-UBND | 26/12/2016 |
000.00.33.H30 | UBND huyện Vị Thủy | 2871/QĐ_UBND | 26/07/2018 |
000.00.33.H32 | Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh | 1866/QĐ-UBND | 14/06/2018 |
000.00.33.H33 | Ủy ban nhân dân thành phố Rạch Giá | 999/QĐ-UBND | 13/05/2018 |
000.00.33.H34 | Liên minh hợp tác xã | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
000.00.33.H35 | Liên hiệp các Hội Khoa học kỹ thuật tỉnh | 326/QĐ-VPB8 | 12/02/2019 |
000.00.33.H36 | Sở Tài chính | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
000.00.33.H37 | UBND huyện Chi Lăng | 1432/QĐ-BGTVT | 22/07/2020 |
000.00.33.H38 | UBND huyện Bát Xát | 1077/QĐ_UBND | 29/07/2020 |
000.00.33.H39 | UBND huyện Thủ Thừa | 3342/QĐ-BNN-VPCP | 22/08/2018 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |