Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

TênVăn bản ban hànhNgày văn bản
000.00.33.H41 Sở Du lịch tỉnh Nghệ An 1113/QĐ-UBND28/11/2017
000.00.33.H42 Cục thuế tỉnh Ninh Bình 927/QĐ-UBND16/07/2018
000.00.33.H43 Ủy ban nhân dân huyện Ninh Hải 13/QĐ-UBND03/01/2018
000.00.33.H44 UBND Huyện Thanh Thủy
000.00.33.H45 Tỉnh Đoàn 558/QĐ-UBND18/03/2020
000.00.33.H47 UBND huyện Đại Lộc 1184 /QĐ-UBND12/06/2018
000.00.33.H48 Sở Ngoại vụ 1530/QĐ-UBND23/11/2017
000.00.33.H49 ​Trường Cao đẳng Y tế Quảng Ninh 890/QĐ-BKHĐT17/06/2018
000.00.33.H50 Hải Lăng 1302/QĐ-UBND21/05/2017
000.00.33.H51 Ban Quản lý Dự án 2 tỉnh Sóc Trăng 4235/QĐ-UBND19/08/2018
000.00.33.H52 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh 3627/QĐ-UBND28/09/2017
000.00.33.H53 UBND huyện Dương Minh Châu
000.00.33.H54 Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Bình 321/QĐ-UBND20/03/2017
000.00.33.H55 Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Thái Nguyên 1126/QĐ-UBND18/05/2020
000.00.33.H56 UBND huyện Vĩnh Lộc 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018)09/12/2018
000.00.33.H57 UBND huyện Phú Lộc QĐ 3910/QĐ-HVCTQG06/02/2018
000.00.33.H58 Trung tâm Phát triển QĐ ĐTXD hạ tầng 365/QĐ-UBND17/03/2021
000.00.33.H61 UBND huyện Vũng Liêm 2039/QĐ_UBND19/06/2018
000.00.33.H63 UBND thị xã Nghĩa Lộ 13/QĐ-UBND03/01/2018
000.00.33.K14 Hội đồng nhân dân huyện Hạ Lang 2741/QĐ-UBND11/01/2020
000.00.33.K38 HĐND huyện Bát Xát 4028/QĐ-UBND13/09/2018
000.00.33.K56 HĐND huyện Nga Sơn 890/QĐ-BKHĐT18/06/2018
000.00.34.A07 Huyện ủy huyện Châu Thành 1202/QĐ-UBND27/10/2019
000.00.34.A18 Huyện ủy Tuần Giáo 2039/QĐ_UBND19/06/2018
000.00.34.A26 Đảng ủy Tổng công ty Thăng Long 2600/QĐ-BGDĐT15/07/2018
000.00.34.A38 Huyện ủy Bảo Yên 2803/QĐ-UBND27/09/2017
000.00.34.A47 Thành ủy Tam Kỳ 15-QĐ/VPTW29/01/2018
000.00.34.A51 Thị ủy Vĩnh Châu 2710/QĐ-BTP28/12/2017
000.00.34.E01 Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Kạn 2309/QĐ-UBND12/08/2018
000.00.34.F01 Ban Quản lý dự án ĐTXD chuyên ngành QĐ 3910/QĐ-HVCTQG06/02/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ