Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.30.H56 | UBND huyện Đông Sơn | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
000.00.30.H57 | UBND huyện A Lưới | 824/QĐ-UBND | 27/09/2018 |
000.00.30.H58 | Đài Phát thanh Truyền hình | 1227/QĐ-UBND | 06/02/2018 |
000.00.30.H59 | Cty cổ phần Công trình đô thị Trà Vinh | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.30.H60 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh | 567/QĐ-UBND | 03/01/2018 |
000.00.30.H61 | UBND huyện Long Hồ | 1050/STTTT_CNTT | 06/08/2018 |
000.00.30.H63 | UBND huyện Văn Yên | 2871/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
000.00.30.K14 | Hội đồng nhân dân huyện Hà Quảng | 09/QĐ-HĐND | 17/03/2020 |
000.00.30.K38 | HĐND thành phố Lào Cai | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.30.K56 | HĐND huyện Thường Xuân | QĐ 3910/QĐ-HVCTQG | 06/02/2018 |
000.00.31.A07 | Thành ủy thành phố Bến Tre | 314/QĐ-UBND | 09/08/2016 |
000.00.31.A18 | Thành ủy Điện Biên Phủ | 1787/QĐ-TU | 08/11/2019 |
000.00.31.A26 | Đảng ủy Tổng công ty Đầu tư phát triển hạ tầng Đô thị | Số: 1349/QĐ-VHL | 22/08/2018 |
000.00.31.A38 | Huyện ủy Bắc Hà | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
000.00.31.A47 | Huyện ủy Phú Ninh | 2140/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
000.00.31.A51 | Thành ủy Sóc Trăng | 6542/QĐ-BCA | 21/10/2018 |
000.00.31.E01 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bạc Liêu | 3898/VKSTC-C2 | 26/09/2016 |
000.00.31.F01 | Trung tâm Tin học | 764/QĐ-BNV | 02/05/2018 |
000.00.31.G03 | Học viện Quản lý giáo dục | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
000.00.31.G04 | Học viện hàng không Việt Nam | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.31.G05 | Vụ Quốc phòng, an ninh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
000.00.31.G07 | Viện Khoa học Lao động và Xã hội | 3342/QĐ-BNN-VPCP | 22/08/2018 |
000.00.31.G08 | Cục Phục vụ ngoại giao đoàn | 13/QĐ-UBND | 14/06/2018 |
000.00.31.G09 | Trung tâm Thông tin | ||
000.00.31.G10 | Báo Nông nghiệp Việt Nam | 1432/QĐ-BGTVT | 22/07/2020 |
000.00.31.G11 | Binh chủng Pháo binh | 905/QĐ-UBND | 26/12/2016 |
000.00.31.G13 | Văn phòng Thường trực Ủy ban sông Mê Công Việt Nam | 2039/QĐ_UBND | 19/06/2018 |
000.00.31.G15 | Trường Trung cấp Luật Buôn Ma Thuột | 2140/QĐ-UBND | 02/10/2016 |
000.00.31.G16 | Đảng ủy khối cơ sở Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Thành phố Hồ Chí Minh | 1432/QĐ-BGTVT | 22/07/2029 |
000.00.31.G18 | Bệnh viện Phong - Da liễu Trung ương Quỳnh Lập | 2738/QĐ-UBND | 01/10/2018 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |