Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.30.H22 | Viễn thông Hà Giang | 3898/VKSTC-C2 | 17/04/2018 |
000.00.30.H23 | UBND huyện Ninh Giang | 3982/QĐ-UBND | 26/12/2016 |
000.00.30.H24 | Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải | 1313/QĐ-UBND | 19/08/2018 |
000.00.30.H25 | UBND huyện Thanh Liêm | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
000.00.30.H26 | Trung tâm Xúc tiến, Đầu tư, Thương mại, Du lịch thành phố Hà Nội | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
000.00.30.H27 | Ban Quản lý dự án công trình thủy điện Ngàn Trươi Cẩm Trang | 3487/QĐ-UBND | 01/10/2018 |
000.00.30.H28 | UBND huyện Yên Thủy | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
000.00.30.H29 | Ban Quản lý Khu Ðô Thị mới Nam Thành phố | 10/QĐ-TTCP | 16/01/2018 |
000.00.30.H30 | UBND thành phố Vị Thanh | 15-QĐ/VPTW | 12/08/2018 |
000.00.30.H33 | Ủy ban nhân dân huyện Kiên Lương | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
000.00.30.H34 | UBND Huyện Sa Thầy | Số: 1349/QĐ-VHL | 13/09/2018 |
000.00.30.H35 | Nhà khách Hương Phong | 1456/QĐ-NHNN | 16/07/2018 |
000.00.30.H36 | Sở Lao động -Thương binh và Xã hội | 2600/QĐ-BGDĐT | 15/07/2018 |
000.00.30.H37 | UBND huyên Bình Gia | 2236/BVHTTDL-VP | 27/05/2018 |
000.00.30.H38 | UBND thành phố Lào Cai | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
000.00.30.H39 | UBND huyện Tân Thạnh | 4028/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
000.00.30.H40 | Đài Phát thanh – Truyền hình tỉnh | 973-QĐ/TU | 13/07/2018 |
000.00.30.H42 | UBND huyện Nho Quan | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
000.00.30.H43 | Ủy ban nhân dân huyện Thuận Bắc | 11240/BTC-THTK | 29/07/2021 |
000.00.30.H44 | UBND Huyện Tân Sơn | 3982/QĐ-UBND | 26/12/2016 |
000.00.30.H45 | Hội LHPN tỉnh | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
000.00.30.H46 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp | Quyết định số 10/QĐ-STTTT | 26/09/2016 |
000.00.30.H47 | Trường Cao đẳng Y tế Quảng Nam | 2713/QĐ-BQP | 26/07/2018 |
000.00.30.H48 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
000.00.30.H49 | Thanh Tra tỉnh | 1220/QĐ-UBND | 15/08/2018 |
000.00.30.H50 | Đông Hà | 2240/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
000.00.30.H51 | Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh Sóc Trăng | 3982/QĐ-UBND | 26/12/2016 |
000.00.30.H53 | UBND Thành phố Tây Ninh | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
000.00.30.H54 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình | 1097/QĐ-BHXH | 18/09/2018 |
000.00.30.H55 | Bảo hiểm xã hội Thái Nguyên | 3739/QĐ-UBND (03/11/2016), 4859/QĐ-UBND (23/11/2018) | 25/11/2018 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |