Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)
Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
Cách đọc cấu trúc mã
- Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.
Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)
| Mã | Tên | Mã cha | Cấp |
|---|---|---|---|
G12.12.01.268 | Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.269 | Phòng Giao dịch số 14 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.271 | KBNN Ba Vì | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.272 | KBNN Phúc Thọ | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.273 | Phòng Giao dịch số 17 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.274 | KBNN Hoài Đức | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.275 | KBNN Quốc Oai | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.276 | Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.277 | KBNN Chương Mỹ | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.278 | Phòng Giao dịch số 15 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.279 | KBNN Thường Tín | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.280 | Phòng Giao dịch số 13 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.281 | KBNN Ứng Hòa | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.282 | Phòng Giao dịch số 16 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I | G12.12.01 | 4 |
G12.12.02 | Kho bạc Nhà nước Hà Giang | G12.12 | 3 |
G12.12.02.026 | Phòng Giao dịch số 14 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VII | G12.12.02 | 4 |
G12.12.02.027 | KBNN Mèo Vạc | G12.12.02 | 4 |
G12.12.02.028 | KBNN Yên Minh | G12.12.02 | 4 |
G12.12.02.029 | Phòng Giao dịch số 13 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VII | G12.12.02 | 4 |
G12.12.02.030 | Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VII | G12.12.02 | 4 |
G12.12.02.031 | Phòng Giao dịch số 15 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VII | G12.12.02 | 4 |
G12.12.02.032 | Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VII | G12.12.02 | 4 |
G12.12.02.033 | Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VII | G12.12.02 | 4 |
G12.12.02.034 | Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VII | G12.12.02 | 4 |
G12.12.02.035 | KBNN Quang Bình | G12.12.02 | 4 |
G12.12.04 | Kho bạc Nhà nước Cao Bằng | G12.12 | 3 |
G12.12.04.042 | KBNN Bảo Lâm | G12.12.04 | 4 |
G12.12.04.043 | Phòng Giao dịch số 15 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VII | G12.12.04 | 4 |
G12.12.04.045 | Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VII | G12.12.04 | 4 |
G12.12.04.047 | Phòng Giao dịch số 13 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VII | G12.12.04 | 4 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành — 15.165 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
