Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Mã cha | Cấp |
|---|---|---|---|
G12.12.17.158 | KBNN Yên Thủy | G12.12.17 | 4 |
G12.12.17.159 | Phòng Giao dịch số 25 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IX | G12.12.17 | 4 |
G12.12.19 | Kho bạc Nhà nước khu vực VII | G12.12 | 3 |
G12.12.19.165 | KBNN Thị xã Sông Công | G12.12.19 | 4 |
G12.12.19.167 | KBNN Định Hóa | G12.12.19 | 4 |
G12.12.19.168 | Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VII | G12.12.19 | 4 |
G12.12.19.169 | Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VII | G12.12.19 | 4 |
G12.12.19.170 | KBNN Võ Nhai | G12.12.19 | 4 |
G12.12.19.171 | KBNN Đại Từ | G12.12.19 | 4 |
G12.12.19.172 | KBNN Phổ Yên | G12.12.19 | 4 |
G12.12.19.173 | Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VII | G12.12.19 | 4 |
G12.12.19.174 | Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VII | G12.12.19 | 4 |
G12.12.19.175 | Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VII | G12.12.19 | 4 |
G12.12.19.176 | Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VII | G12.12.19 | 4 |
G12.12.19.177 | Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VII | G12.12.19 | 4 |
G12.12.19.178 | Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VII | G12.12.19 | 4 |
G12.12.19.179 | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VII | G12.12.19 | 4 |
G12.12.19.180 | Kho bạc Nhà nước Khu vực VII - Phòng Nghiệp vụ 2 | G12.12.19 | 4 |
G12.12.20 | Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn | G12.12 | 3 |
G12.12.20.180 | KBNN Tràng Định | G12.12.20 | 4 |
G12.12.20.181 | KBNN Bình Gia | G12.12.20 | 4 |
G12.12.20.182 | Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VI | G12.12.20 | 4 |
G12.12.20.183 | KBNN Cao Lộc | G12.12.20 | 4 |
G12.12.20.184 | Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VI | G12.12.20 | 4 |
G12.12.20.185 | KBNN Bắc Sơn | G12.12.20 | 4 |
G12.12.20.186 | Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VI | G12.12.20 | 4 |
G12.12.20.187 | KBNN Chi Lăng | G12.12.20 | 4 |
G12.12.20.188 | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VI | G12.12.20 | 4 |
G12.12.20.189 | KBNN Đình Lập | G12.12.20 | 4 |
G12.12.22 | Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh | G12.12 | 3 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |