Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Mã cha | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
G12.99.77.01 | Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bình Dương | 374/QĐ-BTC | G12.99.77 | 01/03/2026 | |
G12.99.77.02 | Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bình Dương | 374/QĐ-BTC | G12.99.77 | 01/03/2026 | |
G12.99.77.03 | Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bình Dương | 374/QĐ-BTC | G12.99.77 | 01/03/2026 | |
G12.99.77.04 | Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bình Dương | 374/QĐ-BTC | G12.99.77 | 01/03/2026 | |
G12.99.77.05 | Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bình Dương | 374/QĐ-BTC | G12.99.77 | 01/03/2026 | |
G12.99.77.06 | Đội Thống kê số 6 - tỉnh Bình Dương | 374/QĐ-BTC | G12.99.77 | 01/03/2026 | |
G12.99.77.07 | Đội Thống kê số 7 - tỉnh Bình Dương | 374/QĐ-BTC | G12.99.77 | 01/03/2026 | |
G12.99.78 | Thống kê tỉnh Đồng Nai | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
G12.99.78.01 | Thống kê cơ sở Trấn Biên | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.78 | 01/03/2026 |
G12.99.78.02 | Thống kê cơ sở Trị An | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.78 | 01/03/2026 |
G12.99.78.03 | Thống kê cơ sở Long Thành | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.78 | 01/03/2026 |
G12.99.78.04 | Thống kê cơ sở Nhơn Trạch | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.78 | 01/03/2026 |
G12.99.78.05 | Thống kê cơ sở Trảng Bom | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.78 | 01/03/2026 |
G12.99.78.06 | Thống kê cơ sở Long Khánh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.78 | 01/03/2026 |
G12.99.78.07 | Thống kê cơ sở Xuân Lộc | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.78 | 01/03/2026 |
G12.99.78.08 | Thống kê cơ sở Tân Phú | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.78 | 01/03/2026 |
G12.99.78.09 | Thống kê cơ sở Bình Phước | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.78 | 01/03/2026 |
G12.99.78.10 | Thống kê cơ sở Phước Bình | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.78 | 01/03/2026 |
G12.99.78.11 | Thống kê cơ sở Tân Khai | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.78 | 01/03/2026 |
G12.99.78.12 | Thống kê cơ sở Thiện Hưng | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.78 | 01/03/2026 |
G12.99.78.13 | Thống kê cơ sở Chơn Thành | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.78 | 01/03/2026 |
G12.99.78.14 | Thống kê cơ sở Bù Đăng | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.78 | 01/03/2026 |
G12.99.79 | Chi cục thống kê tỉnh Bạc Liêu | 374/QĐ-BTC | G12.99 | 01/03/2026 | |
G12.99.79.01 | Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bạc Liêu | 374/QĐ-BTC | G12.99.79 | 01/03/2026 | |
G12.99.79.02 | Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bạc Liêu | 374/QĐ-BTC | G12.99.79 | 01/03/2026 | |
G12.99.79.03 | Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bạc Liêu | 374/QĐ-BTC | G12.99.79 | 01/03/2026 | |
G12.99.79.04 | Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bạc Liêu | 374/QĐ-BTC | G12.99.79 | 01/03/2026 | |
G12.99.79.05 | Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bạc Liêu | 374/QĐ-BTC | G12.99.79 | 01/03/2026 | |
G12.99.80 | Thống kê tỉnh Cà Mau | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
G12.99.80.01 | Thống kê cơ sở An Xuyên | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.80 | 01/03/2026 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |