Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

3.441 bản ghi3.052 còn hiệu lực7 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcMã chaNgày văn bản
G12.99.77.01 Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bình Dương 374/QĐ-BTCG12.99.7701/03/2026
G12.99.77.02 Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bình Dương 374/QĐ-BTCG12.99.7701/03/2026
G12.99.77.03 Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bình Dương 374/QĐ-BTCG12.99.7701/03/2026
G12.99.77.04 Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bình Dương 374/QĐ-BTCG12.99.7701/03/2026
G12.99.77.05 Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bình Dương 374/QĐ-BTCG12.99.7701/03/2026
G12.99.77.06 Đội Thống kê số 6 - tỉnh Bình Dương 374/QĐ-BTCG12.99.7701/03/2026
G12.99.77.07 Đội Thống kê số 7 - tỉnh Bình Dương 374/QĐ-BTCG12.99.7701/03/2026
G12.99.78 Thống kê tỉnh Đồng Nai 3881/QĐ-BTC17/11/2025G12.9917/11/2025
G12.99.78.01 Thống kê cơ sở Trấn Biên 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.7801/03/2026
G12.99.78.02 Thống kê cơ sở Trị An 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.7801/03/2026
G12.99.78.03 Thống kê cơ sở Long Thành 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.7801/03/2026
G12.99.78.04 Thống kê cơ sở Nhơn Trạch 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.7801/03/2026
G12.99.78.05 Thống kê cơ sở Trảng Bom 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.7801/03/2026
G12.99.78.06 Thống kê cơ sở Long Khánh 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.7801/03/2026
G12.99.78.07 Thống kê cơ sở Xuân Lộc 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.7801/03/2026
G12.99.78.08 Thống kê cơ sở Tân Phú 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.7801/03/2026
G12.99.78.09 Thống kê cơ sở Bình Phước 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.7801/03/2026
G12.99.78.10 Thống kê cơ sở Phước Bình 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.7801/03/2026
G12.99.78.11 Thống kê cơ sở Tân Khai 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.7801/03/2026
G12.99.78.12 Thống kê cơ sở Thiện Hưng 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.7801/03/2026
G12.99.78.13 Thống kê cơ sở Chơn Thành 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.7801/03/2026
G12.99.78.14 Thống kê cơ sở Bù Đăng 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.7801/03/2026
G12.99.79 Chi cục thống kê tỉnh Bạc Liêu 374/QĐ-BTCG12.9901/03/2026
G12.99.79.01 Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bạc Liêu 374/QĐ-BTCG12.99.7901/03/2026
G12.99.79.02 Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bạc Liêu 374/QĐ-BTCG12.99.7901/03/2026
G12.99.79.03 Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bạc Liêu 374/QĐ-BTCG12.99.7901/03/2026
G12.99.79.04 Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bạc Liêu 374/QĐ-BTCG12.99.7901/03/2026
G12.99.79.05 Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bạc Liêu 374/QĐ-BTCG12.99.7901/03/2026
G12.99.80 Thống kê tỉnh Cà Mau 3881/QĐ-BTC17/11/2025G12.9917/11/2025
G12.99.80.01 Thống kê cơ sở An Xuyên 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.8001/03/2026

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ