Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

3.441 bản ghi3.052 còn hiệu lực7 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.12.14.124 KBNN Yên Châu G12.12.144
G12.12.14.125 Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực X G12.12.144
G12.12.14.126 Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực X G12.12.144
G12.12.14.127 Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực X G12.12.144
G12.12.14.128 KBNN Vân Hồ G12.12.144
G12.12.14.129 Phòng Giao dịch số 24 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IX G12.12.144
G12.12.15 Kho bạc Nhà nước khu vực IX G12.123
G12.12.15.133 Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IX G12.12.154
G12.12.15.135 KBNN Lục Yên G12.12.154
G12.12.15.136 Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IX G12.12.154
G12.12.15.137 KBNN Mù Căng Chải G12.12.154
G12.12.15.138 KBNN Trấn Yên G12.12.154
G12.12.15.139 KBNN Trạm Tấu G12.12.154
G12.12.15.140 Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IX G12.12.154
G12.12.15.141 Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IX G12.12.154
G12.12.15.142 Phòng Giao dịch số 16 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VIII G12.12.154
G12.12.15.143 Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IX G12.12.154
G12.12.15.144 Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IX G12.12.154
G12.12.15.145 Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IX G12.12.154
G12.12.15.146 Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IX G12.12.154
G12.12.15.147 Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IX G12.12.154
G12.12.15.148 Kho bạc Nhà nước Khu vực IX - Phòng Nghiệp vụ 2 G12.12.154
G12.12.17 Kho bạc Nhà nước Hoà Bình G12.123
G12.12.17.150 Phòng Giao dịch số 28 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IX G12.12.174
G12.12.17.152 Phòng Giao dịch số 29 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IX G12.12.174
G12.12.17.153 KBNN Kim Bôi G12.12.174
G12.12.17.154 KBNN Cao Phong G12.12.174
G12.12.17.155 Phòng Giao dịch số 27 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IX G12.12.174
G12.12.17.156 KBNN Mai Châu G12.12.174
G12.12.17.157 Phòng Giao dịch số 26 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IX G12.12.174

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ