Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Mã cha | Cấp |
|---|---|---|---|
G12.12.04.048 | KBNN Hạ Lang | G12.12.04 | 4 |
G12.12.04.051 | Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VII | G12.12.04 | 4 |
G12.12.04.052 | Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VII | G12.12.04 | 4 |
G12.12.04.053 | Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VII | G12.12.04 | 4 |
G12.12.04.054 | Phòng Giao dịch số 14 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VII | G12.12.04 | 4 |
G12.12.04.055 | Phòng Giao dịch số 16 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VI | G12.12.04 | 4 |
G12.12.06 | Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn | G12.12 | 3 |
G12.12.06.060 | KBNN Pác Nặm | G12.12.06 | 4 |
G12.12.06.061 | Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VI | G12.12.06 | 4 |
G12.12.06.062 | KBNN Ngân Sơn | G12.12.06 | 4 |
G12.12.06.063 | Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VI | G12.12.06 | 4 |
G12.12.06.064 | Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VI | G12.12.06 | 4 |
G12.12.06.065 | KBNN Chợ Mới | G12.12.06 | 4 |
G12.12.06.066 | Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VI | G12.12.06 | 4 |
G12.12.06.067 | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VI | G12.12.06 | 4 |
G12.12.08 | Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang | G12.12 | 3 |
G12.12.08.071 | KBNN Lâm Bình | G12.12.08 | 4 |
G12.12.08.072 | KBNN Nà Hang | G12.12.08 | 4 |
G12.12.08.073 | Phòng Giao dịch số 19 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VIII | G12.12.08 | 4 |
G12.12.08.074 | KBNN Hàm Yên | G12.12.08 | 4 |
G12.12.08.075 | Phòng Giao dịch số 18 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VIII | G12.12.08 | 4 |
G12.12.08.076 | Phòng Giao dịch số 17 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VIII | G12.12.08 | 4 |
G12.12.08.077 | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VII | G12.12.08 | 4 |
G12.12.10 | Kho bạc Nhà nước Lào Cai | G12.12 | 3 |
G12.12.10.082 | Phòng Giao dịch số 19 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VIII | G12.12.10 | 4 |
G12.12.10.083 | Phòng Giao dịch số 20 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VIII | G12.12.10 | 4 |
G12.12.10.084 | KBNN Si Ma Cai | G12.12.10 | 4 |
G12.12.10.085 | KBNN Bắc Hà | G12.12.10 | 4 |
G12.12.10.086 | Phòng Giao dịch số 17 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VIII | G12.12.10 | 4 |
G12.12.10.087 | KBNN Bảo Yên | G12.12.10 | 4 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |