Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã cha | Trien khai ltdt | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
822.82.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Chợ Gạo | 000.82.18.G12 | 0 | ||
823.82.12.G12 | KBNN Huyện Gò Công Tây | 000.82.12.G12 | 1 | ||
823.82.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Gò Công Tây | 000.82.18.G12 | 0 | ||
824.82.12.G12 | KBNN Huyện Gò Công Đông | 000.82.12.G12 | 1 | ||
824.82.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Gò Công Đông | 000.82.18.G12 | 0 | ||
825.82.12.G12 | KBNN Huyện Tân Phú Đông | 000.82.12.G12 | 1 | ||
825.82.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Tân Phú Đông | 000.82.18.G12 | 0 | ||
826.82.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Thị xã Gò Công - Gò Công Đông - Tân Phú Đông | 000.82.18.G12 | 1 | Cấp mới | |
827.82.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Châu Thành - Tân Phước | 000.82.18.G12 | 1 | Cấp mới | |
828.82.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Gò Công Tây - Chợ Gạo | 000.82.18.G12 | 1 | Cấp mới | |
829.82.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Cai Lậy | 000.82.18.G12 | 1 | Cấp mới | |
829.83.12.G12 | KBNN Thành phố Bến Tre | 000.83.12.G12 | 1 | ||
831.83.12.G12 | KBNN Huyện Châu Thành | 000.83.12.G12 | 1 | ||
832.83.12.G12 | KBNN Huyện Chợ Lách | 000.83.12.G12 | 1 | ||
833.83.12.G12 | KBNN Huyện Mỏ Cày Nam | 000.83.12.G12 | 1 | ||
834.83.12.G12 | KBNN Huyện Giồng Trôm | 000.83.12.G12 | 1 | ||
835.83.12.G12 | KBNN Huyện Bình Đại | 000.83.12.G12 | 1 | ||
835.83.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Bình Đại | 000.83.18.G12 | 1 | ||
836.83.12.G12 | KBNN Huyện Ba Tri | 000.83.12.G12 | 1 | ||
837.83.12.G12 | KBNN Huyện Thạnh Phú | 000.83.12.G12 | 1 | ||
838.83.12.G12 | KBNN Huyện Mỏ Cày Bắc | 000.83.12.G12 | 1 | ||
839.83.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Chợ Lách - Mỏ Cày Bắc | Huyện Chợ Lách | 000.83.18.G12 | 1 | Chi cục Thuế khu vực Chợ Lách - Mỏ Cày Bắc |
840.83.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Bến Tre - Châu Thành | Bến tre | 000.83.18.G12 | 1 | Chi cục Thuế khu vực Bến Tre - Châu Thành |
841.83.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Mỏ Cày Nam - Thạnh Phú | Huyện mỏ cày nam | 000.83.18.G12 | 1 | Chi cục Thuế khu vực Mỏ Cày Nam - Thạnh Phú |
842.83.18.G12 | Chi cục thuế KV Ba Tri - Giồng Trôm | Huyện Ba Tri | 000.83.18.G12 | 1 | Chi cục thuế khu vực Ba Tri - Giồng Trôm |
842.84.12.G12 | KBNN Thành phố Trà Vinh | 000.84.12.G12 | 1 | ||
844.84.12.G12 | KBNN Huyện Càng Long | 000.84.12.G12 | 1 | ||
844.84.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Càng Long | 000.84.18.G12 | 1 | ||
845.84.12.G12 | KBNN Huyện Cầu Kè | 000.84.12.G12 | 1 | ||
846.84.12.G12 | KBNN Huyện Tiểu Cần | 000.84.12.G12 | 1 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.773 |
| Còn hiệu lực | 1.773 |
| Số cấp mã | 2 |