Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT)

Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (tt10/2016/tt-btttt)

TênMã chaTrien khai ltdt
290.30.18.G12 Chi cục thuế Thị xã Chí Linh 000.30.18.G121
291.30.12.G12 KBNN Huyện Nam Sách 000.30.12.G121
291.30.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Nam Thanh 000.30.32.G121
292.30.12.G12 KBNN Huyện Kinh Môn 000.30.12.G121
293.30.12.G12 KBNN Huyện Kim Thành 000.30.12.G121
293.30.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Kim Môn 000.30.32.G121
294.30.12.G12 KBNN Huyện Thanh Hà 000.30.12.G121
295.30.12.G12 KBNN Huyện Cẩm Giàng 000.30.12.G121
296.30.12.G12 KBNN Huyện Bình Giang 000.30.12.G121
296.30.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Cẩm Bình 000.30.32.G121
297.30.12.G12 KBNN Huyện Gia Lộc 000.30.12.G121
297.30.32.G12 Chi Cục Dự trữ Nhà nước Tứ Lộc 000.30.32.G121
298.30.12.G12 KBNN Huyện Tứ Kỳ 000.30.12.G121
299.30.12.G12 KBNN Huyện Ninh Giang 000.30.12.G121
300.30.12.G12 KBNN Huyện Thanh Miện 000.30.12.G121
300.30.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Ninh Thanh 000.30.32.G121
301.30.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Cẩm Bình 000.30.18.G120
302.30.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Tứ lộc 000.30.18.G120
303.30.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Kim Môn 000.30.18.G120
303.31.12.G12 KBNN Quận Hồng Bàng 000.31.12.G121
303.31.18.G12 Chi cục thuế Quận Hồng Bàng 000.31.18.G120
304.30.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Nam Thanh 000.30.18.G120
304.31.12.G12 KBNN Quận Ngô Quyền 000.31.12.G121
304.31.18.G12 Chi cục thuế Quận Ngô Quyền 000.31.18.G121
305.30.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Ninh Thanh 000.30.18.G120
305.31.12.G12 KBNN Quận Lê Chân 000.31.12.G121
305.31.18.G12 Chi cục thuế Quận Lê Chân 000.31.18.G121
305.31.32.G12 Chi Cục Dự trữ Nhà nước Hải An 000.31.32.G121
306.31.12.G12 KBNN Quận Hải An 000.31.12.G121
306.31.18.G12 Chi cục thuế Quận Hải An 000.31.18.G121

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.773
Còn hiệu lực1.773
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ