Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT)

Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (tt10/2016/tt-btttt)

TênMã chaTrien khai ltdt
259.27.12.G12 KBNN Huyện Quế Võ 000.27.12.G121
259.27.18.G12 Chi cục thuế Huyện Quế Võ 000.27.18.G120
260.27.12.G12 KBNN Huyện Tiên Du 000.27.12.G121
260.27.18.G12 Chi cục thuế Huyện Tiên Du 000.27.18.G120
260.27.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Tiên Sơn 000.27.32.G121
261.27.12.G12 KBNN Thị xã Từ Sơn 000.27.12.G121
261.27.18.G12 Chi cục thuế Thị xã Từ Sơn 000.27.18.G121
262.27.12.G12 KBNN Huyện Thuận Thành 000.27.12.G121
262.27.18.G12 Chi cục thuế Huyện Thuận Thành 000.27.18.G120
263.27.12.G12 KBNN Huyện Gia Bình 000.27.12.G121
263.27.18.G12 Chi cục thuế Huyện Gia Bình 000.27.18.G120
263.27.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Gia Lương 000.27.32.G121
264.27.12.G12 KBNN Huyện Lương Tài 000.27.12.G121
264.27.18.G12 Chi cục thuế Huyện Lương Tài 000.27.18.G120
265.27.18.G12 Sáp nhập Gia Bình, Lương Tài và Thuận Thành 000.27.18.G121
266.27.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Gia Thuận 000.27.18.G121
267.27.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Tiên Du - Quế Võ 000.27.18.G121
268.01.12.G12 KBNN Quận Hà Đông 000.01.12.G121
268.01.18.G12 Chi cục thuế Quận Hà Đông 000.01.18.G121
268.27.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Từ Sơn - Yên Phong 000.27.18.G121
269.01.12.G12 KBNN Thị xã Sơn Tây 000.01.12.G121
269.01.18.G12 Chi cục thuế Thị xã Sơn Tây 000.01.18.G121
269.01.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Sơn Tây 000.01.32.G121
271.01.12.G12 KBNN Huyện Ba Vì 000.01.12.G121
271.01.18.G12 Chi cục thuế Huyện Ba Vì 000.01.18.G121
272.01.12.G12 KBNN Huyện Phúc Thọ 000.01.12.G121
272.01.18.G12 Chi cục thuế Huyện Phúc Thọ 000.01.18.G121
273.01.12.G12 KBNN Huyện Đan Phượng 000.01.12.G121
273.01.18.G12 Chi cục thuế Huyện Đan Phượng 000.01.18.G121
274.01.12.G12 KBNN Huyện Hoài Đức 000.01.12.G121

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.773
Còn hiệu lực1.773
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ