Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT)

Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (tt10/2016/tt-btttt)

TênMã cha
238.25.12.G12 KBNN Huyện Thanh Sơn 000.25.12.G12
239.25.12.G12 KBNN Huyện Thanh Thuỷ 000.25.12.G12
240.25.12.G12 KBNN Huyện Tân Sơn 000.25.12.G12
241.25.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Thanh Ba- Hạ Hòa 000.25.18.G12
242.25.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Cẩm Khê - Yên Lập 000.25.18.G12
243.25.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Thanh Sơn - Tân Sơn 000.25.18.G12
243.26.12.G12 KBNN Thành phố Vĩnh Yên 000.26.12.G12
243.26.18.G12 Chi cục thuế Thành phố Vĩnh Yên 000.26.18.G12
244.25.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Tam Nông - Thanh Thủy 000.25.18.G12
244.25.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Vĩnh Phúc 000.25.32.G12
244.26.12.G12 KBNN Thị xã Phúc Yên 000.26.12.G12
245.25.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Lâm Thao - Phù Ninh 000.25.18.G12
246.26.12.G12 KBNN Huyện Lập Thạch 000.26.12.G12
247.26.12.G12 KBNN Huyện Tam Dương 000.26.12.G12
248.26.12.G12 KBNN Huyện Tam Đảo 000.26.12.G12
249.26.12.G12 KBNN Huyện Bình Xuyên 000.26.12.G12
250.01.12.G12 KBNN Huyện Mê Linh 000.01.12.G12
250.01.18.G12 Chi cục thuế Huyện Mê Linh 000.01.18.G12
251.26.12.G12 KBNN Huyện Yên Lạc 000.26.12.G12
252.25.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Vĩnh Tường 000.25.32.G12
252.26.12.G12 KBNN Huyện Vĩnh Tường 000.26.12.G12
253.26.12.G12 KBNN Huyện Sông Lô 000.26.12.G12
254.26.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Lập Thạch 000.26.18.G12
255.26.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Tường 000.26.18.G12
256.26.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Phúc Yên 000.26.18.G12
256.27.12.G12 KBNN Thành phố Bắc Ninh 000.27.12.G12
256.27.18.G12 Chi cục thuế Thành phố Bắc Ninh 000.27.18.G12
257.26.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Tam Đảo 000.26.18.G12
258.27.12.G12 KBNN Huyện Yên Phong 000.27.12.G12
258.27.18.G12 Chi cục thuế Huyện Yên Phong 000.27.18.G12

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.773
Còn hiệu lực1.773
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ