Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.
| Mã | Tên | Mã cha |
|---|---|---|
216.27.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Tân Hiệp | 000.27.32.G12 |
217.24.12.G12 | KBNN Huyện Lạng Giang | 000.24.12.G12 |
217.27.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Lạng Giang | 000.27.32.G12 |
218.24.12.G12 | KBNN Huyện Lục Nam | 000.24.12.G12 |
219.24.12.G12 | KBNN Huyện Lục Ngạn | 000.24.12.G12 |
220.24.12.G12 | KBNN Huyện Sơn Động | 000.24.12.G12 |
221.24.12.G12 | KBNN Huyện Yên Dũng | 000.24.12.G12 |
222.24.12.G12 | KBNN Huyện Việt Yên | 000.24.12.G12 |
222.27.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Việt Yên | 000.27.32.G12 |
223.24.12.G12 | KBNN Huyện Hiệp Hòa | 000.24.12.G12 |
224.24.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Lục Ngạn - Sơn Động | 000.24.18.G12 |
225.24.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Lạng Giang - Lục Nam | 000.24.18.G12 |
226.24.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Giang - Yên Dũng | 000.24.18.G12 |
227.24.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Việt Yên - Hiệp Hòa | 000.24.18.G12 |
227.25.12.G12 | KBNN Thành phố Việt Trì | 000.25.12.G12 |
227.25.18.G12 | Chi cục thuế Thành phố Việt Trì | 000.25.18.G12 |
227.25.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Việt Trì | 000.25.32.G12 |
228.24.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Tân Yên - Yên Thế | 000.24.18.G12 |
228.25.12.G12 | KBNN Thị xã Phú Thọ | 000.25.12.G12 |
228.25.18.G12 | Chi cục thuế Thị xã Phú Thọ | 000.25.18.G12 |
230.25.12.G12 | KBNN Huyện Đoan Hùng | 000.25.12.G12 |
230.25.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Đoan Hùng | 000.25.18.G12 |
231.25.12.G12 | KBNN Huyện Hạ Hoà | 000.25.12.G12 |
232.25.12.G12 | KBNN Huyện Thanh Ba | 000.25.12.G12 |
233.25.12.G12 | KBNN Huyện Phù Ninh | 000.25.12.G12 |
234.25.12.G12 | KBNN Huyện Yên Lập | 000.25.12.G12 |
235.25.12.G12 | KBNN Huyện Cẩm Khê | 000.25.12.G12 |
236.25.12.G12 | KBNN Huyện Tam Nông | 000.25.12.G12 |
237.25.12.G12 | KBNN Huyện Lâm Thao | 000.25.12.G12 |
237.25.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Phong Châu | 000.25.32.G12 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.773 |
| Còn hiệu lực | 1.773 |
| Số cấp mã | 2 |