Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT)

Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (tt10/2016/tt-btttt)

TênMã cha
216.27.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Tân Hiệp 000.27.32.G12
217.24.12.G12 KBNN Huyện Lạng Giang 000.24.12.G12
217.27.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Lạng Giang 000.27.32.G12
218.24.12.G12 KBNN Huyện Lục Nam 000.24.12.G12
219.24.12.G12 KBNN Huyện Lục Ngạn 000.24.12.G12
220.24.12.G12 KBNN Huyện Sơn Động 000.24.12.G12
221.24.12.G12 KBNN Huyện Yên Dũng 000.24.12.G12
222.24.12.G12 KBNN Huyện Việt Yên 000.24.12.G12
222.27.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Việt Yên 000.27.32.G12
223.24.12.G12 KBNN Huyện Hiệp Hòa 000.24.12.G12
224.24.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Lục Ngạn - Sơn Động 000.24.18.G12
225.24.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Lạng Giang - Lục Nam 000.24.18.G12
226.24.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Bắc Giang - Yên Dũng 000.24.18.G12
227.24.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Việt Yên - Hiệp Hòa 000.24.18.G12
227.25.12.G12 KBNN Thành phố Việt Trì 000.25.12.G12
227.25.18.G12 Chi cục thuế Thành phố Việt Trì 000.25.18.G12
227.25.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Việt Trì 000.25.32.G12
228.24.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Tân Yên - Yên Thế 000.24.18.G12
228.25.12.G12 KBNN Thị xã Phú Thọ 000.25.12.G12
228.25.18.G12 Chi cục thuế Thị xã Phú Thọ 000.25.18.G12
230.25.12.G12 KBNN Huyện Đoan Hùng 000.25.12.G12
230.25.18.G12 Chi cục thuế Huyện Đoan Hùng 000.25.18.G12
231.25.12.G12 KBNN Huyện Hạ Hoà 000.25.12.G12
232.25.12.G12 KBNN Huyện Thanh Ba 000.25.12.G12
233.25.12.G12 KBNN Huyện Phù Ninh 000.25.12.G12
234.25.12.G12 KBNN Huyện Yên Lập 000.25.12.G12
235.25.12.G12 KBNN Huyện Cẩm Khê 000.25.12.G12
236.25.12.G12 KBNN Huyện Tam Nông 000.25.12.G12
237.25.12.G12 KBNN Huyện Lâm Thao 000.25.12.G12
237.25.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Phong Châu 000.25.32.G12

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.773
Còn hiệu lực1.773
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ