Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT)

Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (tt10/2016/tt-btttt)

TênĐịa chỉMã cha
189.20.12.G12 KBNN Huyện Đình Lập 000.20.12.G12
190.20.18.G12 Chi cục Thuế khu vực I Hữu Lũng000.20.18.G12
191.20.18.G12 Chi cục Thuế khu vực II Lộc Bình 000.20.18.G12
192.20.18.G12 Chi cục Thuế khu vực III Văn Lãng 000.20.18.G12
193.20.18.G12 Chi cục Thuế khu vực IV Bình Gia 000.20.18.G12
193.22.12.G12 KBNN Thành phố Hạ Long 000.22.12.G12
194.22.12.G12 KBNN Thành phố Móng Cái 000.22.12.G12
194.22.18.G12 Chi cục thuế Thành phố Móng Cái 000.22.18.G12
195.22.12.G12 KBNN Thành phố Cẩm Phả 000.22.12.G12
195.31.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Ninh 000.31.32.G12
196.22.12.G12 KBNN Thành phố Uông Bí 000.22.12.G12
198.22.12.G12 KBNN Huyện Bình Liêu 000.22.12.G12
199.22.12.G12 KBNN Huyện Tiên Yên 000.22.12.G12
200.22.12.G12 KBNN Huyện Đầm Hà 000.22.12.G12
201.22.12.G12 KBNN Huyện Hải Hà 000.22.12.G12
202.22.12.G12 KBNN Huyện Ba Chẽ 000.22.12.G12
203.22.12.G12 KBNN Huyện Vân Đồn 000.22.12.G12
204.22.12.G12 KBNN Huyện Hoành Bồ 000.22.12.G12
205.22.12.G12 KBNN Huyện Đông Triều 000.22.12.G12
205.22.18.G12 Chi cục thuế Huyện Đông Triều 000.22.18.G12
206.22.12.G12 KBNN Thị xã Quảng Yên 000.22.12.G12
207.22.12.G12 KBNN Huyện Cô Tô 000.22.12.G12
208.22.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Tiên Yên – Bình Liêu – Ba chẽ 000.22.18.G12
209.22.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Hải Hà – Đầm Hà 000.22.18.G12
210.22.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Uông Bí – Quảng Yên 000.22.18.G12
211.22.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Cẩm Phả - Vân Đồn - Cô Tô 000.22.18.G12
212.22.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Hạ Long - Hoành Bồ 000.22.18.G12
213.24.12.G12 KBNN Thành phố Bắc Giang 000.24.12.G12
215.24.12.G12 KBNN Huyện Yên Thế 000.24.12.G12
216.24.12.G12 KBNN Huyện Tân Yên 000.24.12.G12

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.773
Còn hiệu lực1.773
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ