Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã cha |
|---|---|---|---|
189.20.12.G12 | KBNN Huyện Đình Lập | 000.20.12.G12 | |
190.20.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực I | Hữu Lũng | 000.20.18.G12 |
191.20.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực II | Lộc Bình | 000.20.18.G12 |
192.20.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực III | Văn Lãng | 000.20.18.G12 |
193.20.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực IV | Bình Gia | 000.20.18.G12 |
193.22.12.G12 | KBNN Thành phố Hạ Long | 000.22.12.G12 | |
194.22.12.G12 | KBNN Thành phố Móng Cái | 000.22.12.G12 | |
194.22.18.G12 | Chi cục thuế Thành phố Móng Cái | 000.22.18.G12 | |
195.22.12.G12 | KBNN Thành phố Cẩm Phả | 000.22.12.G12 | |
195.31.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Ninh | 000.31.32.G12 | |
196.22.12.G12 | KBNN Thành phố Uông Bí | 000.22.12.G12 | |
198.22.12.G12 | KBNN Huyện Bình Liêu | 000.22.12.G12 | |
199.22.12.G12 | KBNN Huyện Tiên Yên | 000.22.12.G12 | |
200.22.12.G12 | KBNN Huyện Đầm Hà | 000.22.12.G12 | |
201.22.12.G12 | KBNN Huyện Hải Hà | 000.22.12.G12 | |
202.22.12.G12 | KBNN Huyện Ba Chẽ | 000.22.12.G12 | |
203.22.12.G12 | KBNN Huyện Vân Đồn | 000.22.12.G12 | |
204.22.12.G12 | KBNN Huyện Hoành Bồ | 000.22.12.G12 | |
205.22.12.G12 | KBNN Huyện Đông Triều | 000.22.12.G12 | |
205.22.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Đông Triều | 000.22.18.G12 | |
206.22.12.G12 | KBNN Thị xã Quảng Yên | 000.22.12.G12 | |
207.22.12.G12 | KBNN Huyện Cô Tô | 000.22.12.G12 | |
208.22.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Tiên Yên – Bình Liêu – Ba chẽ | 000.22.18.G12 | |
209.22.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Hải Hà – Đầm Hà | 000.22.18.G12 | |
210.22.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Uông Bí – Quảng Yên | 000.22.18.G12 | |
211.22.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Cẩm Phả - Vân Đồn - Cô Tô | 000.22.18.G12 | |
212.22.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Hạ Long - Hoành Bồ | 000.22.18.G12 | |
213.24.12.G12 | KBNN Thành phố Bắc Giang | 000.24.12.G12 | |
215.24.12.G12 | KBNN Huyện Yên Thế | 000.24.12.G12 | |
216.24.12.G12 | KBNN Huyện Tân Yên | 000.24.12.G12 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.773 |
| Còn hiệu lực | 1.773 |
| Số cấp mã | 2 |