Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
3597 FI Phường, xã Huyện An Lão
3598 FJ Phường, xã Huyện Kiến Thuỵ
3599 FK Phường, xã Huyện Tiên Lãng
3600 FL Phường, xã Huyện Vĩnh Bảo
3601 FM Phường, xã Huyện Cát Hải
3602 FN Phường, xã Huyện Bạch Long Vĩ
3603 FO Phường, xã Quận Dương Kinh
3604 CA Hội NN, cá thể Quận Hồng Bàng
3605 CB Hội NN, cá thể Quận Ngô Quyền
3606 CC Hội NN, cá thể Quận Lê Chân
3607 CD Hội NN, cá thể Quận Hải An
3608 CE Hội NN, cá thể Quận Kiến An
3609 CF Hội NN, cá thể Thị xã Đồ Sơn
3610 CG Hội NN, cá thể Huyện Thuỷ Nguyên
3611 CH Hội NN, cá thể Huyện An Dương
3612 CI Hội NN, cá thể Huyện An Lão
3613 CJ Hội NN, cá thể Huyện Kiến Thuỵ
3614 CK Hội NN, cá thể Huyện Tiên Lãng
3615 CL Hội NN, cá thể Huyện Vĩnh Bảo
3616 CM Hội NN, cá thể Huyện Cát Hải
3617 CN Hội NN, cá thể Huyện Bạch Long Vĩ
3618 CO Hội NN, cá thể Quận Dương Kinh
3619 SA Nghiên cứu sinh Quận Hồng Bàng
3620 SB Nghiên cứu sinh Quận Ngô Quyền
3621 SC Nghiên cứu sinh Quận Lê Chân
3622 SD Nghiên cứu sinh Quận Hải An
3623 SE Nghiên cứu sinh Quận Kiến An
3624 SF Nghiên cứu sinh Thị xã Đồ Sơn
3625 SG Nghiên cứu sinh Huyện Thuỷ Nguyên
3626 SH Nghiên cứu sinh Huyện An Dương

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ